Bảng kê tài khoản nộp thuế, phạt

STT Tên đơn vị Tên Tài khoản Mã số Tài khoản Kho bạc Nhà nước
1 Tất cả các Chi cục
- Phạt vi phạm hành chính và bán hàng tịch thu
- Lệ phí Hải quan
3942.1058731
3511.1058731
Đồng Nai
2 Chi cục HQ Biên Hòa
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995069
3942.2995069
Đồng Nai
3 Chi cục HQ KCX Long Bình
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995072
3942.2995072
Đồng Nai
4 Chi cục HQ Long Bình Tân
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995071
3942.2995071
Đồng Nai
5 Chi cục HQ Nhơn Trạch
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995073
3942.2995073
Nhơn Trạch
6 Chi cục HQ Thống Nhất
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995070
3942.2995070
Trảng Bom
7 Chi cục HQ Long Thành
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995074
3942.0.2995074
Long Thành
8 Chi cục HQ Bình Thuận
- Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế
- Thuế tạm thu
7111.2995141
3942.9056550
Bình Thuận
9 Chi cục Kiểm tra sau thông quan - Thuế chuyên thu, ấn định thuế; phạt chậm nộp thuế 7111.2995142 Đồng Nai