THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO  CÁC QĐ ( QĐ 2628/QĐ-BTC ngày 09/12/2016 và QĐ 26/2018/QĐ-BTC ngày 08/01/2018)

(Bộ thủ tục hành chính ban hành theo QĐ 2628QĐ-BTC ngày 09/12/2016 và QĐ 26/2018/QĐ-BTC ngày 08/01/2018 của Bộ Tài chính (tổng cộng 176 bộ thủ tục trong đó cấp Cục 26, cấp Chi cục : 112). Tổng số thủ tục phát sinh tại địa bàn Đồng Nai là 105 (trong đó Cấp Cục: 26, cấp Chi cục 79 )

 

Thủ tục hành chính cấp Cục Hải quan (26 thủ tục)

1

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại

2

Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đă tạm nhập khẩu miễn thuế

3

Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo

4

Thủ tục đăng kư Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan

5.

Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Chi cục Hải quan trở lên trong cùng một Cục Hải quan.

6.

Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

7.

Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lư thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Chi cục HQ trở lên thuộc 01 Cục.

8.

Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới

9.

Thủ tục thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan

10.

Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất

11.

Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đăi, miễn trừ tại Việt Nam

12.

Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đăi, miễn trừ tại Việt Nam

13.

Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đăi, miễn trừ tại Việt Nam

14.

Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đăi, miễn trừ tại Việt Nam

15.

Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương

16.

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương

17.

Thủ tục xử lư tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lư thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lư thuế, Điều 29 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)

18.

Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lư thuế được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lư thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 136 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015)

19.

Đăng kư danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế

20.

Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xă hội chung trong khu phi thuế quan

21.

Thủ tục cấp lại Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế và Phiếu theo dơi trừ lùi

22.

Thủ tục xoá nợ  tiền  thuế, tiền  phạt  (thực hiện  theo  Thông  tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lư nợ đọng thuế và Thông tư số 24/2012/TT-BTC ngày 17/02/2012 sửa đổi bổ sung Thông tư số 77/2008/TT-BTC)  (B-BTC- 049986-TT)

23.

Thông báo phát hành Biên lai

24.

Thông báo kết quả hủy Biên lai

25.

Kiểm tra việc in, phát hành, quản lư và sử dụng Biên lai

26.

Thủ tục đăng kư danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan

 

Thủ tục hành chính cấp Chi cục Hải quan (79 thủ tục)

27

Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại

28

Thủ tục tái xuất xe ô tô, xe gắn máy đă tạm nhập khẩu miễn thuế

29

Thủ tục điện tử đối với tàu biển đă nhập cảnh ở một cảng biển Việt Nam sau đó đến cảng biển, cảng thủy nội địa khác và phương tiện nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cảng thủy nội địa Việt Nam

30

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay

31

Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển

32

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập 

33

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp 

34

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất 

35

Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho

36

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 

37

Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (thủ công – điện tử)

38

Thủ tục hải quan hàng hóa là tài sản di chuyển

39

Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài để xây dựng nhà xưởng, văn pḥng, lắp đặt thiết bị cho Doanh nghiệp chế xuất

40

Thủ tục mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa

41

Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất 

42

Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa

43

Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyền, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi h́nh thức đối với trường hợp tại thời điểm đăng kư tờ khai chưa xác định được giá.

44

Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

45

Thủ tục bảo lănh riêng theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

46

Thủ tục bảo lănh chung theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

47

Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lư thuế; Điều 39 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư số 38/2013/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 01 Chi cục Hải quan.

48

Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền làm ảnh hưởng đến kết quả sản xuất, kinh doanh; không có khả năng nộp thuế đúng hạn trong trường hợp nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu có chu kỳ sản xuất, dự trữ dài hơn 275 ngày hoặc do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại một Chi cục hải quan

49

Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đ́nh có công với cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế, hàng nhập khẩu theo điều ước quốc tế.

50

Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông 25

51

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu

52

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu

53

Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan

54

Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan

55

Thủ tục huỷ tờ khai hải quan

56

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập –tái xuất

57

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đă xuất khẩu nhưng bị trả lại

58

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đă nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan

59

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan

60

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan

61

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài

62

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan

63

Thủ tục xử lư hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

64

Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô

65

Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô

66

Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu

67

Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu

68

Thủ tục hải quan đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu

69

Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài

70

Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài

71

Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài

72

Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài

73

Thủ tục hải quan xử lư nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn đặt gia công ở nước ngoài.

74

Thủ tục hải quan xử lư nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê,mượn tạm nhập phục vụ hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài

75

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công

76

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng kư tờ khai một lần

77

Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ

78

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư (thủ công – điện tử)

79

Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan

80

Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế

81

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế

82

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lăm, giới thiệu sản phẩm.

83

Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay ṿng

84

Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp

85

Thủ tục xuất trả nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị tạm nhập gia công cho thương ra nước ngoài trong thời gian thực hiện hợp đồng gia công

86

Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam

87

Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công tŕnh, thực hiện dự án, thử nghiệm.

88

Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài.

89

Thủ tục hải quan đối với xăng, dầu, hóa chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập

90

Thủ tục hải quan đối với xăng, dầu, hóa chất, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất

91

Thủ tục hải quan đối với xăng, dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa

92

Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng

93

Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh

94

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng, dầu, khí

95

Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng, dầu, khí

96

Thủ tục kiểm tra và xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu

97

Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu

98

Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc pḥng, an ninh

99

Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế

100

Xét giảm thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu bị hư hỏng, mất mát trong quá tŕnh giám sát của cơ quan hải quan

101

Thủ tục Phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời

102

Thủ tục Phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam

103

Thủ tục hoàn thuế đối với các trường hợp được xét hoàn thuế, không thu thuế theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính.

104

Thủ tục đăng kư tham gia chương tŕnh ưu đăi thuế

105

Thủ tục áp dụng mức thuế suất của nhóm 98.49