Dịch vụ công trực tuyến

    1.  Văn bản chính sách:

- Nghị quyết 36a/NQ-CP ngày 14/10/2015 của Chính phủ về Chính phủ điện tử.

- Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/06/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến.

- Quyết định số 2628/QĐ-BTC ngày 09/12/2016 của Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc phạm vị chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính

- Công văn số 17663/BTC-TCHQ ngày 13/12/2016 của Bộ Tài chính về việc thực hiện thủ tục hành chính bằng phương pháp điện tử mức độ 3 trong năm 2016 và 2017;

    2.Khái niệm dịch vụ công:

Căn cứ vào tiêu chí đánh giá tại Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13/06/2011 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng thông tin điện tử của các cơ quan nhà nước, quy định về mức độ đánh giá:  

        Dịch vụ công trực tuyến: là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng.  Qua đó các dịch vụ hành chính công trực tuyến hiện được áp dụng đối với Chính phủ điện tử tại Việt Nam được chia thành 4 mức độ, bao gồm:

Mức độ 1: cổng thông tin điện tử có đầy đủ thông tin về quy trình thủ tục thực hiện dịch vụ, các giấy tờ cần thiết, các bước tiến hành, thời gian thực hiện, chi phí thực hiện dịch vụ.

Mức độ 2: Ngoài thông tin đầy đủ như mức độ 1, cổng thông tin điện tử cho phép người sử dụng tải về các mẫu đơn, hồ sơ để người sử dụng có thể in ra giấy, hoặc điền vào các mẫu đơn.

Mức độ 3: Ngoài thông tin đầy đủ như ở mức độ 1 và các mẫu đơn, hồ sơ cho phép tải về như ở mức độ 2, cổng thông tin điện tử cho phép người sử dụng điền trực tuyến vào các mẫu đơn, hồ sơ và gửi lại trực tuyến các mẫu đơn, hồ sơ sau khi điền xong tới cơ quan và người thụ lý hồ sơ. Các giao dịch trong quá trình thụ lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện qua mạng.

Mức độ 4: Ngoài thông tin đầy đủ như ở mức độ 1, các mẫu đơn, hồ sơ cho phép tải về như ở mức độ 2, gửi trực tuyến hồ sơ và thực hiện các giao dịch qua mạng như ở mức độ 3, việc thanh toán chi phí sẽ được thực hiện trực tuyến, việc trả kết quả có thể thực hiện trực tuyến hoặc gửi qua đường bưu điện. 

3. Tài liệu hướng dẫn sử dụng Hệ thống dịch vụ công trực tuyến

4. Danh sách thủ tục hành chính và mức độ thực hiện Dịch vụ công trực tuyến:

STT Tên thủ tục hành chính Ngành Hải quan  Cục Hải quan Đồng Nai Mức độ thực hiện   Địa chỉ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
I. Thủ tục hành chính cấp Cục Hải quan (26 Thủ tục)        
1 Thủ tục xét miễn thuế đối với trường hợp hàng nhập khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, giáo dục đào tạo. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
2 Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt theo Điều 31 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước; không có khả năng nộp thuế đúng hạn  do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại 02 Chi cục Hải quan trở lên trong cùng một Cục Hải quan. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
3 Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 02 Chi cục HQ trở lên thuộc 01 Cục. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
4 Thủ tục tiêu hủy xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
5 Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt (theo qui định tại Điều 65 Luật Quản lý thuế được bổ sung tại khoản 20 Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 136 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015) x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
6 Đăng ký danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế x x 4 Hệ thống VNACCS
7 Thủ tục quyết toán việc xuất khẩu, sử dụng hàng hóa miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan để xây dựng sửa chữa và bảo dưỡng kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội chung trong khu phi thuế quan x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
8 Thủ tục cấp lại Danh mục hàng hóa nhập khẩu miễn thuế và Phiếu theo dõi trừ lùi x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
9 Thủ tục xoá nợ tiền thuế, tiền phạt (thực hiện theo Thông tư 77/2008/TT-BTC ngày 15/9/2008 hướng dẫn thi hành một số biện pháp xử lý nợ đọng thuế và Thông tư số 24/2012/TT-BTC ngày 17/02/2012 sửa đổi bổ sung Thông tư số 77/2008/TT-BTC)  x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
10 Thông báo phát hành Biên lai x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
11 Thông báo kết quả hủy Biên lai x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
12 Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa xuất khẩu miễn thuế là vật liệu xây dựng đưa từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
13 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại x x 2 Thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính được đăng tải trên website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) và HQ Đồng Nai (www.dncustoms.gov.vn)
14 Thủ tục chuyển nhượng, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế x x 2 Như trên
15 Thủ tục mở rộng, thu hẹp kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ, địa điểm kiểm kiểm tra tập trung, địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ở biên giới x x 2 Như trên
(Hiện nay thực hiện tại cấp Tổng cục Hải quan theo Điều 13 Nghị định số 68/2016/NĐ-CP của Chính phủ)
16 Thủ tục thi, cấp chứng chỉ nghiệp vụ khai hải quan x x 2 Thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) và HQ Đồng Nai (www.dncustoms.gov.vn)
17 Thủ tục kê khai, nộp thuế xe ô tô, xe mô tô khi chuyển nhượng của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương x x 2 Thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) và HQ Đồng Nai (www.dncustoms.gov.vn)
18 Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được phép hồi hương x x 2 Như trên
19 Kiểm tra việc in, phát hành, quản lý và sử dụng Biên lai x x 2 Như trên
20 Thủ tục đăng ký Sổ hải quan giám sát phương tiện và Giấy chứng nhận điều khiển phương tiện vận tải hàng hóa thuộc diện giám sát hải quan x x 1 Thông tin thủ tục hành chính được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) và HQ Đồng Nai (www.dncustoms.gov.vn)
21 Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu x x 1 Như trên
22 Thủ tục thành lập địa điểm kiểm tra là chân công trình hoặc kho của công trình, nơi sản xuất x x 1 Như trên
23 Thủ tục cấp giấy tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam x x 1 Như trên
24 Thủ tục chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam x x 1 Như trên
25 Thủ tục cấp giấy chuyển nhượng xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam x x 1 Như trên
26 Thủ tục xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa (theo quy định tại Điều 47 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH10 ngày 29/11/2006 được bổ sung tại khoản 13 Điều 1 Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế, Điều 29 Nghị định 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 và Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015) x x 1 Như trên
(Hiện nay Thực hiện tại cấp Chi cục theo quy định tại Điều 49 Thông tư số 38/2015/TT-BTC)
II. Thủ tục hành chính cấp Chi cục Hải quan (111 thủ tục)        
1 Thủ tục phân loại máy móc, thiết bị nguyên chiếc ở dạng tháo rời x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
2 Thủ tục bảo lãnh chung theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính. x x 4 Cổng thanh toán điện tử thu thuế XNK (http://192.168.1.2/TTDT2/TTDTPortal.asmx)
3 Thủ tục bảo lãnh riêng theo Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính x x 4 Cổng thanh toán điện tử thu thuế XNK (http://192.168.1.2/TTDT2/TTDTPortal.asmx)
4 Thủ tục điện tử đối với tàu biển đã nhập cảnh ở một cảng biển của Việt Nam sau đó đến cảng biển, cảng thuỷ nội địa khác và phương tiện nội địa Việt Nam, Campuchia nhập cảnh, xuất cảnh tại cảng biển, cảng thuỷ nội địa Việt Nam x x 4 Cổng Thông tin một cửa quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
5 Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài để xây dựng nhà xưởng, văn phòng, lắp đặt thiết bị cho Doanh nghiệp chế xuất x x 4 Hệ thống VNACCS
6 Thủ tục đối với phế liệu, phế phẩm của doanh nghiệp chế xuất được phép bán vào thị trường nội địa x x 4 Hệ thống VNACCS
7 Thủ tục gia hạn nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 31 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ đối với trường hợp bị thiệt hại vật chất, gây ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất, kinh doanh do gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ; phải ngừng hoạt động do di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh theo yêu cầu của cơ quan nhà nước; không có khả năng nộp thuế đúng hạn do phía khách hàng hủy hợp đồng hoặc kéo dài thời gian giao hàng mà số tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt phát sinh tại một Chi cục hải quan x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
8 Thủ tục giao nhận sản phẩm gia công chuyển tiếp x x 4 Hệ thống VNACCS
9 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã nhập khẩu nhưng phải xuất trả lại cho khách hàng nước ngoài, tái xuất sang nước thứ ba hoặc tái xuất vào khu phi thuế quan x x 4 Hệ thống VNACCS
10 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đã xuất khẩu nhưng bị trả lại x x 4 Hệ thống VNACCS
11 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa ra đưa vào kho bảo thuế x x 4 Hệ thống VNACCS
12 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do, khu phi thuế quan x x 4 Hệ thống VNACCS
13 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm nhập –tái xuất x x 4 Hệ thống VNACCS
14 Thủ tục hải quan hàng hóa là tài sản di chuyển x x 4 Hệ thống VNACCS
15 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu x x 4 Hệ thống VNACCS
16 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định của các dự án đầu tư  x x 4 Hệ thống VNACCS
17 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm. x x 4 Hệ thống VNACCS
18 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa ra nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
19 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ kho ngoại quan đưa vào nội địa hoặc nhập khẩu vào khu phi thuế quan x x 4 Hệ thống VNACCS
20 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ khu phi thuế quan hoặc từ nội địa vào kho ngoại quan x x 4 Hệ thống VNACCS
21 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa từ nước ngoài đưa vào kho ngoại quan x x 4 Hệ thống VNACCS
22 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập  x x 4 Hệ thống VNACCS
23 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển kết hợp  x x 4 Hệ thống VNACCS
24 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu x x 4 Hệ thống VNACCS
25 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
26 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần x x 4 Hệ thống VNACCS
27 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ các yêu cầu khẩn cấp; hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chuyên dùng trực tiếp phục vụ quốc phòng, an ninh x x 4 Hệ thống VNACCS
28 Thủ tục hải quan đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ x x 4 Hệ thống VNACCS
29 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quyền phân phối của doanh nghiệp chế xuất  x x 4 Hệ thống VNACCS
30 Thủ tục hải quan đối với khí, nguyên liệu xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường ống chuyên dụng x x 4 Hệ thống VNACCS
31 Thủ tục hải quan đối với linh kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay nước ngoài. x x 4 Hệ thống VNACCS
32 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để gia công xuất khẩu xăng dầu, khí x x 4 Hệ thống VNACCS
33 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế xăng dầu, khí x x 4 Hệ thống VNACCS
34 Thủ tục hải quan đối với nguyên liệu, vật tư do bên nhận gia công tự cung ứng cho hợp đồng gia công x x 4 Hệ thống VNACCS
35 Thủ tục hải quan đối với tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (thủ công – điện tử) x x 4 Cổng Thông tin một cửa quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
36 Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc, phương tiện thi công, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập để sản xuất, thi công công trình, thực hiện dự án, thử nghiệm. x x 4 Hệ thống VNACCS
37 Thủ tục hải quan đối với trường hợp sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu bán cho doanh nghiệp khác để trực tiếp xuất khẩu x x 4 Hệ thống VNACCS
38 Thủ tục hải quan đối với trường hợp tạm nhập, tạm xuất các phương tiện chứa hàng hoá theo phương thức quay vòng x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
39 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu cung ứng xuất khẩu, tái xuất cho máy bay x x 4 Hệ thống VNACCS
40 Thủ tục hải quan đối với xăng, dầu, hoá chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa.. x x 4 Hệ thống VNACCS
41 Thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hoá chất, khí quá cảnh x x 4 Cổng Thông tin một cửa quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
42 Thủ tục hải quan đối với xăng, dầu, hoá chất, khí, nguyên liệu nhập khẩu, tạm nhập x x 4 Hệ thống VNACCS
43 Thủ tục hải quan đối với xăng, dầu, hoá chất, khí, nguyên liệu xuất khẩu, tái xuất. x x 4 Hệ thống VNACCS
44 Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, tái xuất xăng dầu cho tàu biển x x 4 Hệ thống VNACCS
45 Thủ tục hải quan nhập khẩu kim cương thô x x 4 Hệ thống VNACCS
46 Thủ tục hải quan nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để sản xuất hàng xuất khẩu x x 4 Hệ thống VNACCS
47 Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm, phế thải; máy móc, thiết bị thuê mượn đặt gia công ở nước ngoài. x x 4 Hệ thống VNACCS
48 Thủ tục hải quan xử lý nguyên liệu, vật tư dư thừa; phế liệu, phế phẩm; máy móc, thiết bị thuê,mượn tạm nhập phục vụ hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
49 Thủ tục hải quan xuất khẩu kim cương thô x x 4 Hệ thống VNACCS
50 Thủ tục hải quan xuất khẩu sản phẩm làm từ nguyên liệu nhập khẩu x x 4 Hệ thống VNACCS
51 Thủ tục hoàn thuế đối với các trường hợp được xét hoàn thuế, không thu thuế theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
52 Thủ tục huỷ tờ khai hải quan x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
53 Thủ tục khai báo giá tạm tính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; khai báo khoản phí bản quyền, giấy phép; các khoản tiền mà người nhập khẩu phải trả từ số tiền thu được sau khi bán lại, định đoạt, sử dụng hàng hóa nhập khẩu được chuyển trực tiếp hay gián tiếp cho người bán dưới mọi hình thức đối với trường hợp tại thời điểm đăng ký tờ khai chưa xác định được giá. x x 4 Hệ thống VNACCS
54 Thủ tục khai bổ sung hồ sơ hải quan x x 4 Hệ thống VNACCS
55 Thủ tục khai bổ sung hồ sơ khai thuế x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
56 Thủ tục kiểm tra và xác định xuất xứ hàng hóa nhập khẩu x x 4 Hệ thống VNACCS
57 Thủ tục mua bán hàng hóa giữa Doanh nghiệp chế xuất với Doanh nghiệp nội địa x x 4 Hệ thống VNACCS
58 Thủ tục mua bán hàng hóa giữa hai doanh nghiệp chế xuất  x x 4 Hệ thống VNACCS
59 Thủ tục nhập khẩu nguyên liệu, vật tư để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
60 Thủ tục nhập khẩu sản phẩm đặt gia công ở nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
61 Thủ tục nhập khẩu, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy không nhằm mục đích thương mại  x x 4 Hệ thống VNACCS
62 Thủ tục nộp dần tiền thuế nợ theo khoản 25 Điều 1 Luật số 21/2012/QH13 sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật quản lý thuế; Điều 39 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013; khoản 7 Điều 5 Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/2/2015 và Điều 134 Thông tư số 38/2013/TT-BTC ngày 25/3/2015 của Bộ Tài chính đối với số tiền thuế nợ phát sinh tại 01 Chi cục Hải quan. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
63 Thủ tục phân loại máy liên hợp hoặc tổ hợp máy thuộc các Chương 84, Chương 85 và Chương 90 của Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
64 Thủ tục sao y tờ khai hải quan bản chính do cơ quan hải quan lưu trong bộ hồ sơ hoàn, không thu thuế x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
65 Thủ tục tạm xuất sản phẩm gia công ra nước ngoài để tái chế sau đó tái nhập trở lại Việt Nam x x 4 Hệ thống VNACCS
66 Thủ tục thuê kho bên ngoài doanh nghiệp chế xuất để lưu giữ nguyên liệu, sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất, quản lý hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra kho x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
67 Thủ tục xác nhận tờ khai nguồn gốc xe ô tô, xe hai bánh gắn máy nhập khẩu x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
68 Thủ tục xét miễn thuế đối với hàng hóa là quà biếu, quà tặng, hàng mẫu không thuộc thẩm quyền của Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan, Cục Hải quan; thuốc chữa bệnh là quà biếu, quà tặng có trị giá vượt quá định mức miễn thuế nhưng do người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi về cho thân nhân tại Việt Nam là gia đình có công với cách mạng, thương binh, liệt sỹ, người già yếu không nơi nương tựa; hàng nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế, hàng nhập khẩu theo điều ước quốc tế. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
69 Thủ tục xử lý hồ sơ đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ. x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
70 Thủ tục xuất khẩu nguyên liệu, vật tư đặt gia công ở nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
71 Thủ tục xuất khẩu sản phẩm gia công cho thương nhân nước ngoài x x 4 Hệ thống VNACCS
72 Thủ tục xuất trả nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị tạm nhập gia công cho thương ra nước ngoài trong thời gian thực hiện hợp đồng gia công x x 4 Hệ thống VNACCS
73 Xét giảm thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu bị hư hỏng, mất mát trong quá trình giám sát của cơ quan hải quan x x 4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
74 Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải thủy (thuyền xuồng, ca nô) xuất cảnh, nhập cảnh qua cửa khẩu biên giới đường sông  x x 3 Cổng Thông tin một cửa quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
75 Thủ tục tái xuất xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu miễn thuế  x x 2 Thông tin, biểu mẫu thủ tục hành chính được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) và HQ Đồng Nai (www.dncustoms.gov.vn)
76 Thủ tục tham vấn trị giá đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu x x 1 Thông tin thủ tục hành chính được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) và HQ Đồng Nai (www.dncustoms.gov.vn)
77 Thủ tục xem hàng hoá trước khi khai hải quan x x 1 Như trên
78 Thủ tục đăng ký danh mục hàng hóa nhập khẩu hàng năm; danh mục các nguyên liệu, vật tư, linh kiện và bộ phận phụ trợ nhập khẩu để sản xuất các sản phẩm CNTT trọng điểm thuộc mã hàng 9834.12.90 (Danh mục) x   4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
79 Thủ tục đăng ký, sửa đổi, bổ sung, cấp lại và sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu là Dung môi N-Hexan dùng trong sản xuất khô dầu đậu tương và dầu thực vật, cám gạo trích ly và dầu cám thuộc Chương 98, mã hàng 9842.00.00 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi  x   4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
80 Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu được miễn thuế trong định mức theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, trừ hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu hoặc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế x   4 Hệ thống VNACCS
81 Thủ tục đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa xuất khẩu đóng ghép với hàng hóa quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế x   4 Hệ thống VNACCS
82 Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu có giá trị dưới năm triệu đồng Việt Nam và không có thuế xuất khẩu, trừ hàng hóa phải có giấy phép xuất khẩu hoặc thuộc đối tượng phải kiểm tra chuyên ngành gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế x   4 Hệ thống VNACCS
83 Thủ tục đối với hàng hóa xuất khẩu/nhập khẩu là tài liệu chứng từ không có giá trị thương mại gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế x   4 Hệ thống VNACCS
84 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng được đưa vào bán ở thị trường nội địa x   4 Hệ thống VNACCS
85 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra cảng trung chuyển x   4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
86 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá kinh doanh theo phương thức chuyển khẩu x   4 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
87 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa lạc tuyến quốc tế (hàng hóa từ nước này lạc tuyến sang nước khác) x   4 Hệ thống VNACCS
88 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu bán tại cửa hàng miễn thuế x   4 Hệ thống VNACCS
89 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế và hàng hóa sản xuất tại Việt Nam đưa vào bán tại cửa hàng miễn thuế x   4 Hệ thống VNACCS
90 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ x   4 Hệ thống VNACCS
91 Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường bộ x   4 Hệ thống VNACCS
92 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh đường hàng không quốc tế. x   4 Hệ thống VNACCS
93 Thủ tục hải quan đối với nhập khẩu nguyên liệu để sản xuất, chế biến xăng, dầu x   4 Hệ thống VNACCS
94 Thủ tục hải quan đối với tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh x   4 Cổng Thông tin một cửa quốc gia (https://vnsw.gov.vn)
95 Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính x   4 Hệ thống VNACCS
96 Thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính x   4 Hệ thống VNACCS
97 Thủ tục hải quan đối với ô tô khi nhập cảnh (tạm nhập) x   3 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
98 Thủ tục hải quan đối với ô tô khi xuất cảnh (tái xuất) x   3 Hệ thống DVCTT (https://pus.customs.gov.vn)
99 Thủ tục hải quan đối với hàng bán tại cửa hàng miễn thuế, nhưng chuyển sang tái xuất x   2 Thông tin thủ tục hành chính, biểu mẫu được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) 
100 Thủ tục thanh khoản hàng bán tại cửa hàng miễn thuế x   2 Như trên
101 Thủ tục hải quan đối với hàng hóa của người xuất cảnh, nhập cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh qua biên giới x   2 Như trên
102 Thủ tục hải quan đối với hoạt động mua bán hàng hóa tại chợ biên giới, chợ cửa khẩu, chợ trong khu kinh tế cửa khẩu x   2 Như trên
103 Thủ tục hải quan đối với mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới x   2 Như trên
104 Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế nhập cảnh bằng đường sắt x   2 Như trên
105 Thủ tục hải quan đối với xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa qua biên giới x   2 Như trên
106 Thủ tục kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế và hàng hóa x   2 Như trên
107 Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam x   2 Như trên
108 Thủ tục tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam x   2 Như trên
109 Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn x   1 Thông tin thủ tục hành chính được đăng tải trên Website Tổng cục Hải quan (www.customs.gov.vn) 
110 Thủ tục hải quan đối với tàu liên vận quốc tế xuất cảnh bằng đường sắt x   1 Như trên
111 Thủ tục nhập khẩu xe ô tô, xe mô tô đã qua sử dụng theo chế độ tài sản di chuyển của người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã hoàn tất thủ tục đăng ký thường trú tại Việt Nam x   1 Như trên