Hướng dẫn quản lý nhập khẩu , xuất khẩu , tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn

                     B Thương mại -                                                  Cộng hoà xã hội ch nghĩa Việt Nam

        B Tài nguyên và Môi trường                                                Độc lập - T do - Hạnh phúc

             S 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT                                                Hà Nội, ngày 11 tháng 07 năm 2005

Thông tư liên tch

Hướng dẫn quản lý nhập khẩu, xuất khẩu,
t
ạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định
 c
ủa Ngh định thư Montreal v các chất làm suy giảm tầng
ô-dôn

Căn c Pháp lnh s 07/1998/PL-UBTVQH10 ngày 20 tháng 08 năm 1998 ca U ban Thường v Quc hi v ký kết và thc hin điu ước quc tế;

Căn c Công ước Viên năm 1985 v bo v tng ô-dôn và Ngh định thư Montreal 1987 v các cht làm suy gim tng ô-dôn và các văn kin sa đổi, b sung ca Ngh định thư Montreal đã được Nhà nước Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam phê chun tham gia;

Căn c Ngh định s 29/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 ca Chính ph qui định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Thương mi;

Căn c Ngh định s 91/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2002 ca Chính ph qui định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài nguyên và Môi trường;

Căn c Quyết định s 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 04 năm 2001 ca Th tướng Chính ph v qun lý xut khu, nhp khu hàng hoá thi k 2001 - 2005;

Căn c Quyết định s 41/2005/QĐ-TTg ngày 02 tháng 03 năm 2005 ca Th tướng Chính ph ban hành Quy chế v cp phép nhp khu hàng hoá;

Thc hin ch đạo ca Th tướng Chính ph ti văn bn s 286/TTg-KTTH ngày 22 tháng 03 năm 2005 v qun lý xut nhp khu các cht làm suy gim tng ô-dôn và thiết b làm lnh dùng CFC,

Liên tch B Thương mi và B Tài nguyên và Môi trường hướng dn vic qun lý nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut các cht làm suy gim tng ô-dôn theo quy định ca Ngh định thư Montreal v các cht làm suy gim tng ô-dôn như sau:

I. Phm vi điu chnh và nguyên tc
qu
n lý nhp khu, xut khu, tm nhp -
 tái xu
t các cht làm suy gim tng
ô-dôn

1. Thông tư này hướng dn trình t, th tc cp giy phép nhp khu, xác nhn đăng ký cho các hot động nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut các cht làm suy gim tng ô-dôn thuc Ngh định thư Montreal v các cht làm suy gim tng ô-dôn (dưới đây gi tt là Ngh định thư), áp dng đối vi tt c các doanh nghip tham gia vào mt trong các hot động nêu trên trong lãnh th Vit Nam.

2. Các cht làm suy gim tng ô-dôn được qun lý theo Thông tư này là các cht nêu ti Ph lc 1 ca Thông tư này (các cht thuc Ph lc A, B Ngh định thư mà Vit Nam phi cp phép và hn ngch nhp khu theo nghĩa v loi tr dn đến năm 2010) và các cht nêu ti Ph lc 2 ca Thông tư này (các cht thuc Ph lc C Ngh định thư Vit Nam tm thi chưa phi cp phép nhp khu cho đến năm 2015).

3. Vic qun lý nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut các cht làm suy gim tng ô-dôn thc hin theo nguyên tc sau:

a) Các doanh nghip nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut các cht làm suy gim tng ô-dôn phi đăng ký vi B Tài nguyên và Môi trườngđược B Tài nguyên và Môi trường xác nhn đã đăng ký;

b) Vic nhp khu các cht thuc Ph lc 1 thc hin theo giy phép nhp khu ca B Thương mi;

c) Vic nhp khu các cht thuc Ph lc 1 dng tái chế và các cht thuc Ph lc 2; vic xut khu, tm nhp - tái xut các cht thuc Ph lc 1 và Ph lc 2 làm th tc ti Cơ quan Hi quan trên cơ s đăng ký ca doanh nghip có xác nhn đã đăng ký ca B Tài nguyên và Môi trường.

II. Hn ngch nhp khu
các ch
t thuc ph lc
1

1. B Thương mi cp hn ngch nhp khu các cht thuc Ph lc 1 Thông tư này theo nghĩa v loi tr dn ca Vit Nam đến năm 2010 do Ngh định thư quy định. Tng hn ngch nhp khu tng năm đến năm 2010 cho tng nhóm cht như sau:

 

Tên nhóm chất

Tổng hạn ngạch năm 2005 (tấn)

Tổng hạn ngạch năm 2006 (tấn)

Tổng hạn ngạch năm 2007(tấn)

Tổng hạn ngạch năm 2008 (tấn)

Tổng hạn ngạch năm 2009 (tấn)

Tổng hạn ngạch năm 2010 (tấn)

CFC

240

200

75

40

10

0

Halon

1,8

1,8

1,8

1,8

1,8

0

CTC

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0

2. Các cht thuc Ph lc 1 không b tính vào hn ngch khi dng tái chế; xut khu, tm nhp - tái xut.

3. Hn ngch nhp khu các cht thuc Ph lc 1 Thông tư này ch được cp cho các doanh nghip đã có hot động nhp khu các cht này trong 3 năm trước ngày Thông tư này có hiu lc.

4. Các doanh nghip nhp khu các cht theo hn ngch nhưng sau đó xut khu (trc tiếp hoc u thác xut khu), nếu có chng t chng minh và có nhu cu nhp khu tiếp thì s được cp hn ngch b sung không vượt quá lượng đã xut khu.

5. Hn ngch nhp khu các cht thuc Ph lc 1 không được phép chuyn nhượng. Cht được cp hn ngch phi được nhp khu vào Vit Nam trước ngày 31 tháng 12 ca năm cp phép. Sau ngày này, lượng nhp khu s được tính vào hn ngch ca năm tiếp theo.

III. Th tc đăng ký và cp phép nhp khu, xut khu,
t
m nhp - tái xut các cht làm suy gim tng
ô-dôn

1. Th tc đăng ký nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut các cht làm suy gim tng ô-dôn ti B Tài nguyên và Môi trường

a) Các doanh nghip đăng ký nhp khu các cht thuc Ph lc 1 gi h sơ v B Tài nguyên và Môi trường, gm:

- 03 bn đăng ký nhp khu theo mu ti Ph lc 3 Thông tư này;

- Bn sao Giy chng nhn đăng ký kinh doanh có ngành ngh phù hp;

- Bn sao Chng nhn đăng ký mã s kinh doanh xut nhp khu do Cc Hi quan tnh, thành ph cp;

- Bn sao ít nht mt T khai hi quan đã làm th tc nhp khu mt trong các cht thuc Ph lc 1 trong khong               thi gian 3 năm trước ngày Thông tư này có hiu lc đối vi các doanh nghip đăng ký nhp khu các cht thuc Ph lc 1.

Các bn sao do Giám đốc doanh nghip xác nhn và chu trách nhim v ni dung xác nhn.

b) Các doanh nghip đăng ký nhp khu các cht thuc Ph lc 2 và Ph lc 1 dng tái chế; xut khu; tm nhp - tái xut các cht thuc Ph lc 1 và Ph lc 2 gi h sơ v B Tài nguyên và Môi trường, gm:

- 03 bn đăng ký theo mu ti Ph lc 4 Thông tư này;

- Bn sao Giy chng nhn đăng ký kinh doanh có ngành ngh phù hp;

- Bn sao Chng nhn đăng ký mã s kinh doanh xut nhp khu do Cc Hi quan tnh, thành ph cp;

- Tài liu chng minh là cht tái chế đối vi các cht thuc Ph lc 1 dng tái chế.

Các bn sao do Giám đốc doanh nghip xác nhn và chu trách nhim v ni dung xác nhn.

c) B Tài nguyên và Môi trường sau khi tiếp nhn h sơ đăng ký ca doanh nghip, trong thi hn ba (03) ngày làm vic, có trách nhim xác nhn vào bn đăng ký và gi tr doanh nghip 02 bn, lưu 01 bn.

2. Th tc cp giy phép nhp khu các cht thuc Ph lc 1 ti B Thương mi.

a) Doanh nghip nhp khu các cht thuc Ph lc 1 gi đăng ký nhp khu đã được B Tài nguyên và Môi trường xác nhn theo mu ti Ph lc 3 Thông tư này v B Thương mi để làm th tc cp phép.

b) B Thương mi sau khi tiếp nhn đăng ký ca doanh nghip, trong thi hn năm (05) ngày làm vic, có trách nhim cp phép nhp khu cho doanh nghip theo mu ti Ph lc 5 Thông tư này.

3. H sơ nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut xut trình vi Cơ quan Hi quan.

a) H sơ nhp khu các cht thuc Ph lc 1 (tr dng tái chế):

- Giy phép nhp khu do B Thương mi cp;

- Các giy t khác theo quy định hi quan.

b) H sơ nhp khu các cht thuc Ph lc 1 dng tái chế, các cht thuc Ph lc 2; h sơ xut khu, tm nhp - tái xut các cht thuc Ph lc 1 và Ph lc 2:

- Đăng ký ca doanh nghip đã được B Tài nguyên và Môi trường xác nhn theo mu ti Ph lc 4 ca Thông tư này;

- Các giy t khác theo quy định hi quan.

IV. Hiu lc thi hành

1. Thông tư này có hiu lc sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo.

2. Trong quá trình thc hin, nếu có vướng mc đề ngh các doanh nghip phn ánh v B Thương mi và B Tài nguyên và Môi trường để xem xét gii quyết./.

 

KT. Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Thứ trưởng

Nguyễn Công Thành

KT. Bộ trưởng
Bộ Thương mại
Thứ trưởng

Phan Thế Ruệ

 

 


 

Ph lc 1

Thông tư liên tch s
14/2005/TTLT-BTM-BTNMT ngày 11/07/2005

Nhóm cht làm suy gim tng ô-dôn
th
c hin cp phép và hn ngch nhp khu

Tên chất

Tên hoá học

Công thức hoá học

Số ASHRAE (Môi chất lạnh)

Mã số hải quan

CFC-11

Trichlorofluromethane

CFCl3

R-11

--2903.41.00

CFC-12

Dichlorodifluoromethane

CF2Cl­2

R-12

--2903.42.00

CFC-113

Trichlorotriflurothanes

C2F3Cl3

R-113

--2903.43.00

CFC-114

Dichlorotetrafluoroethanes

C2F4Cl2

R-114

--2903.44.00

CFC-115

Chloropentafluoroethane

CClF2CF3

R-115

--2903.44.00

Halon-1211

Bromochlorodifluoromethane

CF2BrCl

R-12B1

--2903.46.00

Halon-1301

Bromotrifluoromethane

CF3Br

R-13B1

--2903.46.00

Halon-2402

Dibromotetrafluoroethane

C2F4Br2

R-114B2

--2903.46.00

CFC-13

Chlorotrifluoromethane

CF3Cl

R-13

--2903.45.10

CFC-111

Pentachlorofluoromethane

C2FCl5

R-111

--2903.45.90

CFC-112

Tetrachlorodifluoromethane

C2F2Cl4

R-112

--2903.45.90

CFC-211

Heptachlorofluoropropane

C3FCl7

R-211

--2903.45.31

CFC-212

Hexachlorodifluoropropane

C3F2Cl6

R-212

--2903.45.32

CFC-213

Pentachlorotrifluoropropane

C3F3Cl5

R-213

--2903.45.33

CFC-214

Tetrachlorotetrafluoropropane

C3F4Cl4

R-214

--2903.45.34

CFC-215

Trichloropentafluoropropane

C3F5Cl3

R-215

--2903.45.35

CFC-216

Dichlorohexafluoropropane

C3F6Cl2

R-216

--2903.45.36

CFC-217

Chloroheptafluoropropane

C3F7Cl

R-217

--2903.45.37

TCA, CTC

Tetrachlormethane hoặc carbon tetrachloride

CCl4

 

--2903.14.00

 

1,1,1 - trichloroethane hoặc methyl chloroform

C2H3Cl3

R-140a

--2903.19.10

 


 

Ph lc 2

Thông tư liên tch s 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT ngày 11/07/2005

Nhóm cht làm suy gim tng ô-dôn
t
m thi chưa cp giy phép nhp khu đến
năm 2015

 

Tên chất

Tên hoá học

Công thức hoá học

Số ASHRAE (dùng cho môi chất lạnh)

Mã số Hải quan (HS)

HCFC-21

 

CHFCl2

R-21

--2903.49.10

HCFC-22

Chlorodifluoromethane

CHF2Cl

R-22

--2903.49.10

HCFC-31

 

CH2FCl

R-31

--2903.49.10

HCFC-121

Tetrachlorofluoroethanes

C2HFCl4

 

--2903.49.10

HCFC-122

Tricchlorodifluoroethanes

C2HF2Cl3

 

--2903.49.10

HCFC-123

Dichlorotrifluoroethanes

C2HF3Cl2

R-123

--2903.49.10

HCFC-123

2,2-dichloro-1,1,1 triflouroethane

CHCl2CF3

 

--2903.49.10

HCFC-124

Chlorotetrafluoethanes

C2HF4Cl

 

--2903.49.10

HCFC-124

2-chloro-1,1,1,2-tetrafluoroethane

CHFClCF3

R-124

--2903.49.10

HCFC-131

Trichlorofluoroethanes

C2H2FCl3

 

--2903.49.10

HCFC-132

Dichlorodifluoroethanes

C2H2F2Cl2

 

--2903.49.10

HCFC-133

Chlorotrifluoroethanes

C2H2F3Cl

 

--2903.49.10

HCFC-141

Dichlorofluoroethanes

C2H3FCl2

 

--2903.49.10

HCFC-141b

1,1-dichloro-1-fluoroethane

CH3CFCl2

R-141b

--2903.49.10

HCFC-142

Chlorodiflouroethanes

C2H3F2Cl

 

--2903.49.10

HCFC-142b

1-chloro-1,1-difluoroethane

CH3CF2Cl

R-142b

--2903.49.10

HCFC-151

Chloroflouroethanes

C2H4FCl

 

--2903.49.10

HCFC-221

Hexachlorofluoropropanes

C3HFCl6

 

--2903.45.32

HCFC-222

Pentachlorodifluoropropanes

C3HF2Cl5

 

--2903.49.10

HCFC-223

Tetrachlorotrifluoropropanes

C3HF3Cl4

 

--2903.49.10

HCFC-224

Trichlorotetrafluoropropanes

C3HF4CL3

 

--2903.49.10

HCFC-225

Dichloropentafluoropropanes

C3HF5Cl2

 

--2903.49.10

HCFC-225ca

1,1-dichloro-2,2,3,3,3-pentafluoropropane

CF3CF2CHCl2

R-225ca

--2903.49.10

HCFC-225cb

1,3-dichloro-1,2,2,3,3-pentafluoropropane

CF2ClCF2CHClF

R-225cb

--2903.49.10

HCFC-226

Chlorohexafluoropropanes

C3HF6Cl

 

--2903.49.10

HCFC-231

Pentachlorofluoropropanes

C3H2FCl5

 

--2903.49.10

HCFC-232

Tetrachlorodifluoropropanes

C3H2F2­Cl4

 

--2903.49.10

HCFC-233

Trichlorotrifluoropropanes

C3H2F3­Cl3

 

--2903.49.10

HCFC-234

Dichlorotetrafluoropropanes

C3H2F4­Cl2

 

--2903.49.10

HCFC-235

Chloropentafluoropropanes

C3H2F5­Cl

 

--2903.49.10

HCFC-241

Tetrachlorofluoropropanes

C3H3F­Cl4

 

--2903.49.10

HCFC-242

Trichlorodifluoropropanes

C3H3F2­Cl3

 

--2903.49.10

HCFC-243

Dichlorotrifluoropropanes

C3H3F3­Cl2

 

--2903.49.10

HCFC-244

Chlorotetrafluoropropanes

C3H4F4Cl

 

--2903.49.10

HCFC-251

Trichlorotetrafluoropropanes

C3H4F­Cl3

 

--2903.49.10

HCFC-252

Dichlorodifluoropropanes

C3H4F2­Cl2

 

--2903.49.10

HCFC-253

Chorotrifluoropropanes

C3H4F3­Cl

 

--2903.49.10

HCFC-261

Dichlorofluoropropanes

C3H5F­Cl2

 

--2903.49.10

HCFC-262

Chlorodifluoropropanes

C3H5F2­Cl

 

--2903.49.10

HCFC-271

Chlorofluoropropanes

C3H6F­Cl

 

--2903.49.10

 

 

CHFBr2

 

--2903.49.20

HBFC-22B1

Bromodifluoromethane

CHF2Br

R-22B1

--2903.49.20

 

 

CH2FBr

 

--2903.49.20

 

 

C2HFBr4

 

--2903.49.20

 

 

C2HF2Br3

 

--2903.49.20

 

 

C2HF3Br2

 

--2903.49.20

 

 

C2HF4Br

 

--2903.49.20

 

 

C2H2FBr3

 

--2903.49.20

 

 

C2H2F2Br2

 

--2903.49.20

 

 

C2H2F3Br

 

--2903.49.20

 

 

C2H3FBr2

 

--2903.49.20

 

 

C2H3FBr

 

--2903.49.20

 

 

C2H4FBr

 

--2903.49.20

 

 

C3HFBr6

 

--2903.49.20

 

 

C3HF2Br5

 

--2903.49.20

 

 

C3HF3Br4

 

--2903.49.20

 

 

C3HF4Br3

 

--2903.49.20

 

 

C3HF5Br2

 

--2903.49.20

 

 

C3HF6Br

 

--2903.49.20

 

 

C3H2FBr5

 

--2903.49.20

 

 

C3H2F3Br

 

--2903.49.20

 

 

C3H2F4Br2

 

--2903.49.20

 

 

C3H2F5Br

 

--2903.49.20

 

 

C3H3FBr4

 

--2903.49.20

 

 

C3H3F2Br3

 

--2903.49.20

 

 

C3H3F3Br2

 

--2903.49.20

 

 

C3H3F4Br

 

--2903.49.20

 

 

C3H4FBr3

 

--2903.49.20

 

 

C3H4F2Br2

 

--2903.49.20

 

 

C3H4F3Br

 

--2903.49.20

 

 

C3H5FBr2

 

--2903.49.20

 

 

C3H5F2Br

 

--2903.49.20

 

 

C3H6FBr

 

--2903.49.20

 

Bromochloromethane

CH2BrCl

 

--2903.49.20

 


 

Ph lc 3

Thông tư liên tch s 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT ngày 11/07/2005

 

                  (tên doanh nghip)                                               Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam

                                                                                                                   Độc lp - T do - Hnh phúc

                          S: .................

...., ngày.... tháng.... năm 200...

V/v  Đăng ký nhp khu
các ch
t làm suy gim tng
 ô-dôn (Ph
lc
1)

Đăng ký nhp khu các cht thuc ph lc 1

Kính gi: - B Tài nguyên và Môi trường

                       - B Thương mi

Tên doanh nghip: ....................................................................................................

Địa ch liên h: .........................................................................................................

Đin thoi: .............. Fax........................... E-mail:..................................................

Giy chng nhn đăng ký kinh doanh s: .................... Nơi cp:.............................

Mã s XNK:.................................................................. Nơi cp:.............................

Đăng ký nhp khu các cht dưới đây:

1) Tên cht: .............................................................................................................

- Khi lượng (tính bng kg) .....................................................................................

- Tên giao dch (nếu có): .........................................................................................

- Nhà sn xut: .................................... Nước sn xut ...........................................

- Tình hình thc hin nhp khu các cht này 3 năm v trước:

+ S t khai Hi quan nhp khu (sao gi kèm sau):

+ S lượng đã nhp khu:

- Các thông tin khác (nếu có):...................................................................................

2) Tên cht: (lp li như trên):..................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

                                                                                                                  giám đc doanh nghip

(ký, ghi rõ h tên, đóng du)

Xác nhn ca B Tài nguyên và Môi trường


 

ph lc 4

Thông tư liên tch s 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT ngày 11/07/2005

 

                  (tên doanh nghip)                                               Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam

                                                                                                                   Độc lp - T do - Hnh phúc

                          S: .................

...., ngày.... tháng.... năm 200...

đăng ký nhp khu các cht thuc ph lc 2
và ph
lc 1 dng tái chế; xut khu, tm nhp
- tái xu
t các cht thuc ph lc 1 và ph lc
2

Kính gi: - B Tài nguyên và Môi trường

                        

Tên doanh nghip: ....................................................................................................

Địa ch liên h: .........................................................................................................

..................................................................................................................................

Đin thoi: .............. Fax........................... E-mail:..................................................

Giy chng nhn đăng ký kinh doanh s: .................... Nơi cp:.............................

Mã s XNK:.................................................................. Nơi cp:.............................

Đăng ký .................... (loi hình)............ các cht làm suy gim tng ô-dôn dưới đây:

1) Tên cht: .............................................................................................................

- Khi lượng (tính bng kg) .....................................................................................

- Tên giao dch (nếu có): .........................................................................................

- Nhà sn xut: .................................... Nước sn xut ...........................................

- Nhà xut khu/nhp khu....................................................................................

- Tình hình thc hin các giy phép nhp khu cht này đã được cp:..................

+ S giy phép: .......................................................................................................

+ Đã thc hin:.........................................................................................................

- Các thông tin khác (nếu có):...................................................................................

2) Tên cht: (lp li như trên):..................................................................................

...................................................................................................................................

...................................................................................................................................

                                                                                                                  giám đc doanh nghip

(ký, ghi rõ h tên, đóng du)

Xác nhn ca B Tài nguyên và Môi trường


 

ph lc 5

Thông tư liên tch s 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT ngày 11/07/2005

 

                      b thương mi                                                   Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam

                                                                                                                   Độc lp - T do - Hnh phúc

                        S:      /TM-XNK

Hà Ni, ngày... tháng... năm 2005

V/v cp phép nhp khu
 các ch
t làm suy gim
t
ng ô-dôn (Ph lc
1)

Kính gi: (doanh nghip).....................................................................

Căn c Thông tư liên tch s 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT ngày 11 tháng 07 năm 2005 ca B Thương mi và B Tài nguyên và Môi trường v vic hướng dn qun lý nhp khu, xut khu, tm nhp - tái xut các cht làm suy gim tng ô-dôn theo quy định ca Ngh định thư Montreal v các cht làm suy gim tng ô-dôn;

Xét Đăng ký nhp khu ca (doanh nghip) ........................... và xác nhn ca B Tài nguyên và Môi trường ngày..........................

B Thương mi đồng ý (doanh nghip)........................... được nhp khu:

- Tên hàng: ............................................................................................................

- Khi lượng: .........................................................................................................

Văn bn này có giá tr đến hết ngày 31 tháng 12 năm 200.../.

                                                                                                                             kt. B trưởng                                                       Th trưởng

Nơi nhn:

- Như trên;

- B Tài nguyên và Môi trường;

- B Tài chính (Tng cc Hi quan);

- Lưu: VT, XNK.

 

Hướng dẫn quản lý nhập khẩu , xuất khẩu , tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
Số hiệu 14/2005/TTLT-BTM-BTNMT Ngày văn bản 11/07/2005
Loại văn bản Thông tư liên tịch Ngày hiệu lực
Cơ quan ban hành Bộ Tài Nguyên Môi Trường,Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường,Bộ Thương Mại Ngày hết hiệu lực
Hướng dẫn quản lý nhập khẩu , xuất khẩu , tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
Hướng dẫn quản lý nhập khẩu , xuất khẩu , tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn theo quy định của Nghị định thư Montreal về các chất làm suy giảm tầng ô-dôn