Văn bản hết hiệu lực
Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

Hết hiệu lực hoàn toàn theo Nghị định 08/NĐ-CP ngày 21/01/2015      

Chính Phủ

_______

 

Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số : 154/2005/NĐ-CP

 

         ______________________________________

 

 

 

Hà Nội, ngày 15 tháng  12  năm 2005

 

 

NGHỊ ĐỊNH

Quy định chi tiết mt s điu ca Lut Hi quan

v th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan

____________

 

CHÍNH PH

Căn c Lut T chc Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn c Lut Hi quan s 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Hi quan s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Xét đề ngh ca B trưởng B Tài chính,

 

NGHỊ ĐỊNH :

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điu 1. Phm vi điu chnh

1. Ngh định này quy định chi tiết mt s điu ca Lut Hi quan s 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001, Lut sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Hi quan s 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 (gi chung là Lut Hi quan) v th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan.

Th tc hi quan đin t, th tc hi quan đối vi hành lý, quà biếu thc hin theo quy định riêng.

2. Trường hp Điu ước quc tế mà Vit Nam là thành viên có quy định khác vi Ngh định này thì thc hin theo quy định ti Điu ước quc tế đó.

Điu 2. Đối tượng phi làm th tc hi quan, chu s kim tra, giám sát hi quan

1. Hàng hoá xut khu, nhp khu, quá cnh; vt dng trên phương tin vn ti xut cnh, nhp cnh, quá cnh; ngoi hi, tin Vit Nam, kim khí quý, đá quý, văn hoá phm, di vt, bưu phm, bưu kin xut khu, nhp khu; hành lý ca người xut cnh, nhp cnh; các vt phm khác xut khu, nhp khu, quá cnh hoc lưu gi trong địa bàn hot động ca cơ quan hi quan.

2. Phương tin vn ti đường b, đường st, đường hàng không, đường bin, đường sông xut cnh, nhp cnh, quá cnh, chuyn cng.

3. H sơ hi quan và các chng t liên quan đến đối tượng quy định ti khon 1, khon 2 Điu này.

Điu 3. Nguyên tc tiến hành th tc hi quan, kim tra, giám sát hi quan

1. Nguyên tc tiến hành th tc hi quan, giám sát hi quan thc hin theo quy định ti Điu 15 Lut Hi quan.

2. Nguyên tc kim tra hi quan:

a) Kim tra hi quan được thc hin trong quá trình làm th tc hi quan và sau thông quan;

b) Kim tra hi quan được gii hn mc độ phù hp kết qu phân tích thông tin, đánh giá vic chp hành pháp lut ca ch hàng, mc độ ri ro v vi phm pháp lut hi quan;

c) Th trưởng cơ quan hi quan nơi tiếp nhn h sơ hi quan quyết định hình thc, mc độ kim tra hi quan.

Điu 4. Địa đim làm th tc hi quan

1. Địa đim làm th tc hi quan gm:

a) Tr s Chi cc hi quan ca khu: cng bin quc tế, cng sông quc tế, cng hàng không dân dng quc tế, ga đường st liên vn quc tế, bưu đin quc tế, ca khu biên gii đường b;

b) Tr s Chi cc hi quan ngoài ca khu: địa đim làm th tc hi quan cng ni địa, địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu.

2. B trưởng B Giao thông vn ti quy hoch và công b h thng cng ni địa.

B trưởng B Tài chính quy định điu kin và quyết định thành lp địa đim làm th tc hi quan quy định ti đim b khon 1 Điu này.

Điu 5. Người khai hi quan

1. Ch hàng hoá xut khu, nhp khu.

2. T chc được ch hàng hoá xut khu, nhp khu u thác.

3. Người được u quyn hp pháp (áp dng trong trường hp hàng hoá, vt phm xut khu, nhp khu không nhm mc đích thương mi).

4. Người điu khin phương tin vn ti xut cnh, nhp cnh.

5. Đại lý làm th tc hi quan.

6. Doanh nghip cung cp dch v bưu chính, dch v chuyn phát nhanh quc tế.

Điu 6. Ưu tiên làm th tc hi quan đối vi ch hàng chp hành tt pháp lut v hi quan

1. Ch hàng chp hành tt pháp lut v hi quan là ch hàng có hot động xut khu, nhp khu đáp ng các điu kin: không buôn lu; không trn thuế; không n thuế quá hn; thc hin chế độ báo cáo tài chính theo quy định ca pháp lut.

B trưởng B Tài chính quy định c th khon này.

2. Ni dung ưu tiên:

a) Được đăng ký, kim tra h sơ hi quan theo quy định ti đim a khon 1  Điu 28 Lut Hi quan;

b) Được min kim tra thc tế hàng hoá.

 

Chương II

TH TC HI QUAN, KIM TRA,

GIáM SáT HI QUAN ĐốI VI CáC LOI HìNH

Xut khu, nhp khu hàng hoá

 

Mc 1

HàNG HOá XUT KHU, NHP KHU THƯƠNG MI

Điu 7. H sơ hi quan 

Khi làm th tc hi quan, người khai hi quan phi np các giy t sau:

1. Đối vi hàng hoá xut khu:

a) T khai hi quan hàng hóa xut khu (bn chính); bn kê chi tiết hàng hóa đối vi hàng có nhiu chng loi hoc hàng đóng gói không đồng nht (bn chính);

b) Giy phép ca cơ quan nhà nước có thm quyn đối vi hàng hóa phi có giy phép xut khu theo quy định ca pháp lut (bn chính); chng t khác theo quy định ca pháp lut đối vi tng mt hàng c th (bn sao);

c) Hp đồng mua bán hàng hoá hoc các giy t có giá tr pháp lý tương đương hp đồng (bn sao).

2. Đối vi hàng hoá nhp khu:

a) T khai hi quan hàng hoá nhp khu (bn chính); t khai tr giá hàng nhp khu (tu theo tng trường hp); bn kê chi tiết hàng hóa đối vi lô hàng có nhiu chng loi hoc đóng gói không đồng nht (bn chính);

b) Giy phép ca cơ quan nhà nước có thm quyn đối vi hàng hóa phi có giy phép nhp khu theo quy định ca pháp lut (bn chính); chng t khác theo quy định ca pháp lut đối vi tng mt hàng c th;

c) Hp đồng mua bán hàng hóa hoc giy t có giá tr pháp lý tương đương hp đồng (bn sao); hóa đơn thương mi (bn chính); vn ti đơn (bn copy chính);

d) Giy chng nhn xut x hàng hóa (bn chính);

đ) Giy đăng ký kim tra nhà nước v cht lượng hàng hóa hoc Giy thông báo min kim tra nhà nước v cht lượng do cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn cp đối vi hàng hóa xut khu, nhp khu thuc din phi kim tra nhà nước v cht lượng (bn chính).

3. Các giy t là bn sao quy định ti khon 1, khon 2 Điu này do người đứng đầu thương nhân hoc người được người đứng đầu thương nhân u quyn xác nhn, ký tên, đóng du và chu trách nhim trước pháp lut v tính hp pháp ca các giy t này.

4. Cơ quan hi quan phi có văn bn khi yêu cu người khai hi quan np, xut trình các chng t ngoài quy định ti khon 1, khon 2 Điu này.

Điu 8. Khai hi quan

1. Vic khai hi quan được thc hin trên mu t khai hi quan do B Tài chính quy định.

2. Người khai hi quan khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng v tên và mã s hàng hoá, đơn v tính, s lượng, trng lượng, cht lượng, xut x, đơn giá, tr giá hi quan, các loi thuế sut và các tiêu chí khác quy định ti t khai hi quan; t tính để xác định s thuế, các khon thu khác phi np ngân sách nhà nước và chu trách nhim trước pháp lut v các ni dung đã khai.

Điu 9. Đăng ký t khai hi quan

1. Thi hn đăng ký t khai hi quan

a) Thi hn đăng ký t khai hi quan đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu được thc hin theo quy định ti khon 1, khon 2 Điu 18 Lut Hi quan;

 b) Đối vi hàng hoá xut khu qua ca khu đường sông quc tế, đường b, đường hàng không, bưu đin quc tế, thi gian đăng ký t khai hi quan chm nht là 02 gi trước khi hàng hoá được xut khu qua biên gii;

c) Người khai hi quan được đăng ký t khai hi quan đối vi hàng hoá nhp khu trước khi hàng hóa đến ca khu d hàng quy định ti khon 1 Điu 18 Lut Hi quan;

d) Trường hp không chp nhn đăng ký t khai hi quan, cơ quan hi quan thông báo lý do bng văn bn cho người khai hi quan biết.

2. Trường hp có lý do chính đáng, Chi cc trưởng Hi quan quyết định gia hn thi gian np bn chính mt s chng t kèm theo t khai hi quan (tr giy phép xut khu, nhp khu đối vi hàng hóa phi có giy phép xut khu, nhp khu) trong thi hn không quá 30 (ba mươi) ngày, k t ngày đăng ký t khai hi quan.

3. Trước thi đim kim tra thc tế hàng hoá hoc quyết định min kim tra thc tế hàng hoá, nếu người khai hi quan có lý do chính đáng, có văn bn đề nghđược Chi cc trưởng Hi quan chp nhn thì được b sung, sa cha t khai hi quan đã đăng ký; trường hp thay đổi loi hình xut khu, nhp khu thì được thay t khai hi quan khác.

4. Hàng hoá xut khu, nhp khu trong thi hn hiu lc ca t khai hi quan quy định ti khon 1, khon 2 Điu 18 Lut Hi quan được áp dng các chính sách qun lý hàng hoá xut khu, nhp khu; chính sách thuế đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu có hiu lc ti thi đim đăng ký t khai.

5. Đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu phc v yêu cu khn cp theo quy định ca Điu 35 Lut Hi quan, người khai hi quan được np t lược khai hi quan để thông quan, sau đó np t khai chính thc và chng t kèm theo t khai trong thi hn 15 (mười lăm) ngày, k t ngày đăng ký t lược khai.

 T lược khai hi quan có các ni dung sau: tên, địa ch người xut khu hàng hoá, người nhp khu hàng hoá; nhng thông tin sơ b v tên hàng, lượng hàng; ca khu nhp; thi gian phương tin vn ti vn chuyn lô hàng xut khu, nhp khu.

Hàng có thuế được áp dng chính sách thuế có hiu lc ti thi đim đăng ký và np t lược khai hi quan.

B trưởng B Tài chính quy định c th các trường hp khn cp khác ti đim c khon 1 Điu 35 Lut Hi quan.

6.  Đăng ký t khai hi quan mt ln.

a) Người khai hi quan thường xuyên xut khu, nhp khu đối vi mt hàng nht định, trong mt thi gian nht định ca cùng mt hp đồng mua bán hàng hoá, qua cùng ca khu được đăng ký t khai và np h sơ hi quan mt ln để làm th tc hi quan xut khu, nhp khu mt hàng đó nhiu ln trong khong thi gian giao hàng quy định trong hp đồng mua bán hàng hoá;

b) Thi hn thanh khon t khai hi quan đăng ký mt ln chm nht là 15 (mười lăm) ngày, k t ngày xut khu, nhp khu lô hàng cui cùng hoc kết thúc hp đồng.

Điu 10. Kim tra h sơ hi quan

1. Ni dung kim tra gm: kim tra ni dung khai ca người khai hi quan trên t khai hi quan, đối chiếu ni dung khai vi các chng t thuc h sơ hi quan quy định ti Điu 7 Ngh định này; kim tra s phù hp gia ni dung khai vi quy định hin hành ca pháp lut. 

2. Mc độ kim tra:

a) Đối vi ch hàng chp hành tt pháp lut v hi quan:

Công chc hi quan kim tra vic khai các tiêu chí trên t khai, kim tra sơ b ni dung khai ca người khai hi quan, kim đếm đủ s lượng, chng loi các chng t kèm theo t khai hi quan. Trường hp phát hin có sai phm thì thc hin kim tra h sơ theo quy định ti đim b khon này.

b) Đối vi ch hàng khác:

Công chc hi quan kim tra ni dung khai ca người khai hi quan, kim tra s lượng, chng loi giy t thuc h sơ hi quan, tính đồng b gia các chng t trong h sơ hi quan; kim tra vic tuân th chính sách qun lý xut khu, nhp khu, chính sách thuế và các quy định khác ca pháp lut.

Điu 11. Kim tra thc tế hàng hoá

1. Ni dung kim tra gm: kim tra tên hàng, mã s, s lượng, trng lượng, chng loi, cht lượng, xut x ca hàng hoá. Kim tra đối chiếu s phù hp gia thc tế hàng hoá vi h sơ hi quan.

2.  Mc độ kim tra:

a) Min kim tra thc tế hàng hoá đối vi:

a.1) Hàng hoá xut khu, nhp khu ca ch hàng chp hành tt pháp lut v hi quan;

a.2) Hàng hoá xut khu, nhp khu sau đây ca các ch hàng khác:

- Hàng hoá xut khu (tr hàng hoá xut khu được sn xut t nguyên liu nhp khu và hàng hoá xut khu có điu kin theo quy định v chính sách qun lý xut khu hàng hoá);

- Máy móc thiết b to tài sn c định thuc din min thuế ca d án đầu tư nước ngoài và đầu tư trong nước;

- Hàng hoá t nước ngoài đưa vào khu thương mi t do, cng trung chuyn, kho ngoi quan; hàng hoá quá cnh; hàng hoá cu tr khn cp theo quy định ti đim b khon 1 Điu 35 Lut Hi quan; hàng hoá chuyên dùng phc v trc tiếp cho an ninh quc phòng; hàng hoá vin tr nhân đạo; hàng hoá tm nhp - tái xut có thi hn quy định ti các Điu 30, 31, 32 và 37 Ngh định này; 

- Hàng hoá thuc các trường hp đặc bit khác do Th tướng Chính ph quyếđịnh;

- Hàng hoá khác không thuc các trường hp trên được min kim tra thc tế khi kết qu phân tích thông tin cho thy không có kh năng vi phm pháp lut hi quan (tr hàng hóa nêu ti đim b1, khon 2 Điu này).

b) Kim tra thc tế ti toàn b lô hàng đối vi:

b.1) Hàng hoá xut khu, nhp khu ca ch hàng nhiu ln vi phm pháp lut hi quan;

b.2) Hàng hoá xut khu, nhp khu thuc din min kim tra thc tế, nhưng cơ quan hi quan phát hin có du hiu vi phm pháp lut hi quan;

b.3) Hàng hoá xác định có kh năng vi phm pháp lut hi quan qua kết qu phân tích thông tin ca cơ quan hi quan.

c) Kim tra xác sut để đánh giá vic chp hành pháp lut hi quan ca ch hàng ti đa không quá 5% tng s t khai hi quan.

3. X lý kết qu kim tra.

a) Trường hp người khai hi quan không nht trí vi kết lun kim tra ca cơ quan hi quan v tên, mã s, trng lượng, chng loi, cht lượng ca hàng hoá thì cùng cơ quan hi quan la chn cơ quan, t chc giám định chuyên ngành để giám định. Kết lun ca cơ quan, t chc giám định chuyên ngành có giá tr để các bên thc hin. Cơ quan, t chc giám định chuyên ngành chu trách nhim v kết lun giám định ca mình;

Trường hp người khai hi quan và cơ quan hi quan không thng nht được trong vic la chn t chc giám định thì cơ quan hi quan la chn t chc giám định và căn c vào kết qu giám định này để kết lun. Nếu người khai hi quan không đồng vi kết lun này thì thc hin khiếu ni theo quy định ca pháp lut.

b) Đối vi hàng hoá nhp khu thuc din phi kim tra nhà nước v cht lượng, trong thi hn 30 (ba mươi) ngày, k t ngày cp giy đăng ký kim tra nhà nước v cht lượng, cơ quan qun lý nhà nước v cht lượng có thm quyn phi có kết lun v cht lượng hàng hoá nhp khu để cơ quan hi quan hoàn thành vic thông quan hàng hoá.

Đối vi hàng hoá xut khu, người khai hi quan chu trách nhim thc hin đúng quy định ca pháp lut v cht lượng hàng xut khu.

Điu 12. Thông quan hàng hoá

1. Cơ quan hi quan thông quan hàng hoá căn c vào:      

a) Khai báo ca người khai hi quan hoc kết lun ca cơ quan kim tra nhà nước, t chc giám định đối vi trường hp hàng hoá min kim tra thc tế

b) Kết qu kim tra thc tế hàng hóa ca cơ quan hi quan đối vi trường hp hàng hoá được kim tra thc tế;

c) Giy đăng ký kim tra nhà nước v cht lượng hàng hóa hoc Giy thông báo min kim tra nhà nước do cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn cp đối vi hàng hóa nhp khu thuc din phi kim tra nhà nước v cht lượng;

d) Kết qu giám định đối vi hàng hóa có yêu cu giám định;

đ) Hàng hoá xut khu, nhp khu không thuc din chu các loi thuế khâu nhp khu, hàng được min thuế, hàng gia công, hàng đặc bit khác được thông quan ngay sau khi có xác nhn ca cơ quan hi quan trên t khai v kết qu kim tra thc tế hàng hóa;

e) Hàng hóa xut khu, nhp khu thuc din có thuế được thông quan sau khi người khai hi quan đã np thuế hoc có bo lãnh ca t chc tín dng hoc được áp dng thi gian np thuế quy định ti đim c, d, đ khon 1 Điu 15 Lut Thuế xut khu, thuế nhp khu.

2. Hàng hoá xut khu, nhp khu trong thi gian ch kết qu giám định để xác định có được xut khu, nhp khu hay không, nếu ch hàng có yêu cu đưa hàng hoá v bo qun thì Chi cc trưởng Hi quan ch chp nhn trong trường hp đáp ng yêu cu giám sát hi quan.

 

3. Các trường hp thông quan có điu kin:

a) Trường hp quy định ti khon 2, khon 3 Điu 25 Lut Hi quan;

b) Hàng hoá được phép xut khu, nhp khu nhưng phi xác định giá, trưng cu giám định, phân tích, phân loi hàng hoá để xác định chính xác s thuế phi np được thông quan theo quy định ti khon 4 Điu 25 Lut Hi quan.

Điu 13. Giám sát hàng hóa xut khu, nhp khu

1. Hàng hoá chu s giám sát hi quan gm:

a) Hàng hóa đã làm xong th tc hi quan xut khu nhưng chưa thc xut khu;

b) Hàng hóa đã làm xong th tc hi quan nhp khu nhưng chưa được thông quan;

c) Hàng hóa xut khu, nhp khu chưa làm th tc hi quan được lưu trong kho, bãi thuc phm vi địa bàn hot động ca cơ quan hi quan;

d) Hàng hoá, phương tin vn ti quá cnh;

đ) Hàng hoá, phương tin vn ti chuyn ca khu;

e) Hàng hoá, phương tin vn ti chuyn cng.

2. Các phương thc giám sát hi quan:

a) Niêm phong hi quan, bao gm: niêm phong bng giy niêm phong hi quan, bng dây hoc bng khoá chuyên dng hi quan. Niêm phong hi quan thc hin theo quy định ti Điu 14 Ngh định này;

b) Giám sát trc tiếp ca công chc hi quan;

c) Giám sát bng phương tin k thut;        

Không áp dng phương thc giám sát trc tiếp ca công chc hi quan đối vi hàng hoá được lưu gi, vn chuyn ngoài phm vi, địa bàn hot động ca cơ quan hi quan, tr trường hp cn thiết do Tng cc trưởng Tng cc Hi quan quy định.

Điu 14. Niêm phong hi quan đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu

Các trường hp sau đây phi niêm phong hi quan:

1. Hàng hoá nhp khu chuyn ca khu.

2. Hàng hoá nhp khu chuyn cng được d xung ca khu nhp và xếp lên phương tin vn ti khác để vn chuyn đến cng đích.

3. Hàng hoá xut khu được kim tra ti địa đim ngoài ca khu vn chuyn ra ca khu xut.

4. Hàng hoá xut khu do hi quan ca khu xut kim tra thc tế.

Điu 15. Th tc hi quan đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu ti ch

1. Hàng hoá xut khu ti ch coi như hàng xut khu; hàng hoá nhp khu ti ch coi như hàng nhp khu, phi tuân th các quy định ca pháp lut v qun lý hàng hoá xut khu, nhp khu và chính sách thuế đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu.

2. Căn c để xác định hàng hoá xut khu, nhp khu ti ch là hàng hoá phi có hai hp đồng riêng bit:

a) Hp đồng xut khu, hp đồng gia công, hp đồng thuê mướn có điu khon ghi rõ hàng hoá được giao cho người nhn hàng ti Vit Nam;

b) Hp đồng nhp khu, hp đồng gia công, hp đồng thuê mướn có điu khon ghi rõ hàng hoá được nhn t người giao hàng ti Vit Nam.

3. B Tài chính hướng dn c th th tc hi quan đối vi hàng hóa xut khu, nhp khu ti ch.

 

Mc 2

HàNG HOá CHUYN CNG,

CHUYN CA KHU, QUá CNH

Điu 16. Nguyên tc qun lý hi quan đối vi hàng chuyn cng, chuyn ca khu, quá cnh

Hàng hóa chuyn cng, chuyn ca khu, quá cnh phi đảm bo các điu kin sau: gi nguyên trng hàng hoá, niêm phong; vn chuyn đúng tuyến đường, địa đim, ca khu và thi gian đăng ký trong h sơ hi quan.

Điu 17. Hàng hoá chuyn cng

1. Hàng hoá nhp khu chuyn cng là hàng hoá t nước ngoài nhp khu vào Vit Nam đến ca khu nhp, nhưng được người vn ti tiếp tc vn chuyn đến cng đích ghi trên vn ti đơn theo hp đồng vn ti để làm th tc nhp khu.

Cng đích là ca khu cng bin quc tế, ca khu cng hàng không dân dng quc tế, ca khu ga đường st liên vn quc tế, ca khu đường b, bưu đin quc tế, ca khu cng sông quc tế và cng ni địa.

Hàng hoá nhp khu chuyn cng do chính phương tin vn ti nhp cnh hoc do phương tin vn ti khác vn chuyn lô hàng đến cng đích.

2. Hàng hoá xut khu chuyn cng là hàng hoá xut khu đã hoàn thành th tc hi quan, người xut khu đã giao hàng hoá cho người vn ti theo hp động vn ti ti ca khu giao hàng, người vn ti đã ký phát vn ti đơn cho lô hàng nhưng hàng hoá chưa được xut khu ti ca khu giao hàng, mà được người vn ti tiếp tc vn chuyn đến ca khu khác để xếp lên phương tin vn ti xut cnh.

Ca khu giao hàng là ca khu cng bin quc tế, ca khu cng hàng không dân dng quc tế, ca khu ga đường st liên vn quc tế, bưu đin quc tế, ca khu cng sông quc tế và cng ni địa.

Hàng hoá xut khu chuyn cng do mt hoc nhiu phương tin vn ti vn chuyn t cng giao hàng đầu tiên đến cng xut cnh và ra nước ngoài.

3. Th tc chuyn cng:

a) Trách nhim ca người vn ti:

- Làm th tc hi quan để chuyn cng hàng hoá;

- Luân chuyn h sơ hi quan gia hi quan cng đi, hi quan cng đến;

- Đảm bo nguyên trng hàng hoá, niêm phong hi quan (nếu có), niêm phong ca hãng vn ti trong quá trình vn chuyn hàng chuyn cng.

b) Trách nhim ca hi quan cng đi:

- Lp biên bn bàn giao: 02 bn;

- Niêm phong h sơ hi quan gm: 01 biên bn bàn giao, 01 bn lược khai hàng hoá (bn sao), 01 vn ti đơn (bn sao), giao người vn ti chuyn cho hi quan cng đến;

- Lưu 01 bn lược khai hàng hoá (bn sao), 01 vn ti đơn (bn sao), 01 biên bn bàn giao.

c) Trách nhim ca hi quan cng đến:

- Tiếp nhn h sơ chuyn cng và thc hin giám sát cho đến khi hàng hoá được xut khu, hàng hoá nhp khu làm xong th tc nhp khu;

- Lưu 01 bn lược khai hàng hoá, 01 vn ti đơn (bn sao), 01 biên bn bàn giao;

- Thông báo ngay cho hi quan cng đi v vic tiếp nhn hàng hoá, h sơ chuyn cng và tình hình hàng hoá chuyn cng.

Điu 18. Hàng hoá chuyn ca khu

1. Hàng hoá xut khu chuyn ca khu là hàng hoá xut khu đang chu s kim tra, giám sát hi quan, được vn chuyn t địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu, địa đim kim tra hàng hóa ni địa đến ca khu xut.

2. Hàng hoá nhp khu chuyn ca khu là hàng hoá nhp khu đang chu s kim tra, giám sát hi quan, được vn chuyn t ca khu nhp đến địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu, địa đim kim tra hàng hóa ni địa.

3. Hàng hoá nhp khu được chuyn ca khu gm:

a) Thiết b, máy móc, vt tư nhp khu để xây dng nhà máy, công trình được đưa v địa đim kim tra hàng hoá ni địa là chân công trình hoc kho ca công trình;

b) Nguyên liu, vt tư, linh kin, ph tùng sn xut được đưa v địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu, địa đim kim tra hàng hoá ni địa nơi có nhà máy, cơ s sn xut;

c) Hàng hoá nhp khu ca nhiu ch hàng có chung mt vn ti đơn được đưa v địa đim kim tra hàng hoá ni địa;

d) Hàng hoá tm nhp để d hi ch, trin lãm được chuyn ca khu t ca khu nhp v địa đim t chc hi ch, trin lãm; hàng hoá d hi ch, trin lãm tái xut được chuyn ca khu t địa đim t chc hi ch, trin lãm ra ca khu xut;

đ) Hàng hoá nhp khu vào ca hàng min thuế được chuyn ca khu v ca hàng min thuế;

e) Hàng hoá nhp khu đưa vào kho ngoi quan được phép chuyn ca khu t ca khu nhp v kho ngoi quan; hàng hoá gi kho ngoi quan xut khu được chuyn ca khu t kho ngoi quan ra ca khu xut;

g) Hàng hoá nhp khu ca doanh nghip chế xut trong khu chế xut được chuyn ca khu t ca khu nhp v khu chế xut; hàng hoá xut khu ca doanh nghip chế xut trong khu chế xut được chuyn ca khu t khu chế xut  ra ca khu xut.

4. Th tc hi quan đối vi hàng hoá chuyn ca khu:

a) Đối vi hàng hoá nhp khu chuyn ca khu:

- Người khai hi quan: có đơn đề ngh chuyn ca khu gi Chi cc Hi quan ngoài ca khu; np h sơ hi quan theo quy định; luân chuyn h sơ gia Chi cc Hi quan ca khu nhp vi Chi cc Hi quan ngoài ca khu; bo đảm nguyên trng hàng hoá, niêm phong hi quan, niêm phong ca hãng vn ti trong quá trình vn chuyn hàng hoá t ca khu nhp đến địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu;

- Chi cc Hi quan ngoài ca khu: tiếp nhn h sơ; đăng ký t khai hi quan nhp khu; ghi ý kiến xác nhn vào đơn xin chuyn ca khu. Niêm phong h sơ hi quan theo quy định giao người khai hi quan chuyn cho Chi cc Hi quan ca khu nhp để làm th tc chuyn ca khu cho lô hàng t ca khu nhp v địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu; tiếp nhn hàng hoá được chuyn đến t ca khu nhp; đối chiếu hàng hoá vi biên bn bàn giao và xác nhn vào biên bn bàn giao do Chi cc Hi quan ca khu nhp lp; làm th tc nhp khu cho hàng hoá theo đúng quy định; thông báo bng văn bn cho Chi cc Hi quan ca khu nhp biết kết qu kim tra v các thông tin v hàng hoá đã được Chi cc Hi quan ca khu nhp lưu ý;         

- Chi cc Hi quan ca khu nhp: kim tra tình trng bên ngoài ca hàng hoá; lp biên bn bàn giao và giao hàng hoá cho người khai hi quan chuyn đến địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu; niêm phong hàng hoá thuc trường hp quy định ti khon 1 Điu 14 Ngh định này; thông báo cho Chi cc Hi quan ngoài ca khu nhng thông tin cn lưu ý v hàng hoá.

b) Đối vi hàng hoá xut khu chuyn ca khu:

- Người khai hi quan: np h sơ hi quan theo quy định ti Chi cc Hi quan ngoài ca khu; đưa hàng hoá đến địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu để cơ quan hi quan kim tra thc tế hàng hoá (đối vi lô hàng phi kim tra thc tế); luân chuyn h sơ gia Chi cc Hi quan ngoài ca khu vi Chi cc Hi quan ca khu xut; đảm bo nguyên trng hàng hoá, niêm phong hi quan (nếu có) trong quá trình vn chuyn hàng hoá t địa đim kim tra thc tế hàng hoá đến ca khu xut;

- Chi cc Hi quan ngoài ca khu: làm th tc hi quan cho hàng hoá xut khu theo đúng quy định; lp biên bn bàn giao, giao hàng hoá và h sơ hi quan cho người khai hi quan chuyn đến Chi cc Hi quan ca khu xut;

- Chi cc Hi quan ca khu xut: tiếp nhn hàng hoá; đối chiếu hàng hoá vi biên bn bàn giao do Chi cc Hi quan ngoài ca khu chuyn đến; giám sát hàng hoá cho đến khi hàng hoá được xut khu.  

Điu 19. Hàng hóa quá cnh   

1. Th tc hi quan đối vi hàng hóa quá cnh phi được thc hin ti tr s hi quan ca khu nhp đầu tiên và ca khu xut cui cùng.  

2. Hàng hoá quá cnh không qua lãnh th đất lin được lưu kho trong khu vc ca khu.

3. Hàng hoá quá cnh có lưu kho ngoài khu vc ca khu hoc đi qua lãnh th đất lin thì phi xin phép B Thương mi.

4. Chng t phi np khi làm th tc hi quan cho hàng hoá quá cnh:

a) Bn kê khai hàng hoá quá cnh do người khai hi quan hoc người đại din np cho cơ quan hi quan ca khu đối vi hàng hóa quá cnh gi nguyên trng đi thng; quá cnh chuyn ti sang cùng loi phương tin vn ti đường b, đường st, đường sông, đường bin, đường hàng không (tr hàng hoá quá cnh đi thng bng đường hàng không);

b) T khai hi quan hàng hoá quá cnh và bn kê khai hàng hoá quá cnh do người khai hi quan hoc người đại din np cho cơ quan hi quan ca khu đối vi hàng hóa quá cnh phi lưu kho hoc thay đổi loi phương tin vn ti.

5. Trách nhim ca cơ quan hi quan:  

a) Cơ quan hi quan ca khu nơi hàng hoá nhp cnh tiếp nhn bn kê khai hàng hoá quá cnh hoc t khai hi quan v lô hàng quá cnh, niêm phong nơi cha hàng hoá và xác nhn nguyên trng hàng hóa trên bn kê khai hàng hóa và t khai hi quan (đối vi trường hp phi khai hi quan) và giao cho người điu khin phương tin vn ti chuyn đến cơ quan hi quan ca khu nơi hàng hoá xut cnh;

b) Trường hp hàng hoá quá cnh thuc din không niêm phong được thì người vn ti, người khai hi quan, công chc hi quan đi cùng (nếu có) chu trách nhim bo đảm nguyên trng hàng hóa t ca khu nơi hàng hoá nhp cnh đến ca khu nơi hàng hoá xut cnh;   

c) Cơ quan hi quan ca khu nơi hàng hoá xut cnh tiếp nhn bn kê khai hoc t khai hi quan do cơ quan hi quan ca khu nơi hàng hoá nhp cnh chuyn đến, kim tra tình trng niêm phong hi quan hoc nguyên trng hàng hoá để đối chiếu vi các ni dung xác nhn ca cơ quan hi quan ca khu nơi hàng hoá nhp cnh trên bn kê khai hàng hóa hoc t khai hi quan quá cnh để làm th tc xut cnh.

6. Trường hp xy ra tai nn, s c bt kh kháng làm suy chuyn niêm phong hi quan hoc thay đổi nguyên trng hàng hoá thì người vn ti, người khai hi quan, công chc hi quan đi cùng (nếu có) phi áp dng các bin pháp để hn chế tn tht và báo ngay cho y ban nhân dân xã, phường, th trn nơi gn nht để lp biên bn xác nhn hin trng ca hàng hoá.

 

Mc 3

HàNG HOá  ĐƯA VàO,  ĐƯA RA CNG TRUNG CHUYN,

KHU THƯƠNG MI T DO,  KHO NGOI QUAN, KHO BO THUế

Điu 20. Th tc hi quan đối vi hàng hoá t nước ngoài vào, ra cng trung chuyn

1. Hàng hoá trung chuyn là hàng hoá t nước ngoài đưa vào cng trung chuyn, sau đó tiếp tc được đưa ra nước ngoài. Hàng hoá trung chuyn được đưa ra nước ngoài toàn b hoc tng phn ca lô hàng đã chuyn vào cng.

2. Hàng hoá trung chuyn phi khai hi quan, chu s giám sát hi quan trong sut quá trình lưu gi ti cng. Vic kim tra thc tế hàng hoá trung chuyn ch áp dng trong trường hp có du hiu vi phm pháp lut.

3. Trách nhim ca người kinh doanh dch v trung chuyn hàng hoá:

a) Làm th tc hi quan cho hàng hoá đưa vào, đưa ra cng trung chuyn;

b) Chu trách nhim đảm bo nguyên trng hàng hoá trong sut quá trình hàng hoá lưu gi ti cng;

c) Theo u quyn ca ch hàng, người kinh doanh dch v trung chuyn hàng hoá được thc hin các dch v gia c bao bì, chia gói, đóng gói li để bo qun hàng hoá và phù hp vi yêu cu vn chuyn.

Điu 21. Th tc hi quan đối vi hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mi t do

Hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mi t do chu s kim tra, giám sát hi quan như sau:

1. Hàng hóa t nước ngoài đưa vào khu thương mi t do, hàng hóa đưa t khu thương mi t do ra nước ngoài phi khai hi quan. Kim tra thc tế hàng hóa ch áp dng trong trường hp có du hiu vi phm pháp lut.

2. Hàng hoá t khu thương mi t do đưa vào ni địa phi làm th tc như đối vi hàng hoá nhp khu.

3. Hàng hoá t ni địa đưa vào khu thương mi t do theo hp đồng thương mi phi làm th tc như đối vi hàng hoá xut khu.

4. Hàng hoá chuyển từ khu thương mại tự do này sang khu thương mại tự do khác thực hiện thủ tục hải quan như hàng chuyển cửa khẩu quy định tại Điều 18 Nghị định này.

Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với hàng hoá đưa vào, đưa ra khu thương mại tự do và các khu phi thuế quan khác.

Điu 22. Kho ngoi quan

1. Kho ngoi quan là khu vc kho, bãi được ngăn cách vi khu vc xung quanh để tm lưu gi, bo qun hoc thc hin các dch v đối vi hàng hoá t nước ngoài hoc t trong nước đưa vào kho theo hp đồng thuê kho ngoi quan được ký gia ch kho ngoi quan và ch hàng.

2. Kho ngoi quan được phép thành lp các khu vc sau:

a) Cng bin quc tế, cng hàng không dân dng quc tế, ca khu đường st và đường b quc tếđầu mi giao lưu hàng hoá gia Vit Nam vi nước ngoài, có điu kin thun li cho vic vn chuyn hàng hoá xut khu, nhp khu;

b) Khu công nghip, khu công ngh cao, khu chế xut, khu kinh tế đặc bit khác.

3. Điu kin thành lp kho ngoi quan:

a) Là doanh nghip được thành lp theo quy định ca pháp lut;

b) Có chc năng kinh doanh kho bãi, giao nhn hàng hoá xut khu, nhp khu ghi trong giy chng nhn đăng ký kinh doanh;

c) Kho, bãi được thành lp ti các khu vc quy định ti khon 2 Điu này được ngăn cách vi khu vc xung quanh bng h thng tường rào, đáp ng yêu cu kim tra, giám sát thường xuyên ca cơ quan hi quan;

d) Có cơ s vt cht k thut, phương tin vn chuyn phù hp yêu cu lưu gi, bo qun hàng hoá và kim tra, giám sát ca cơ quan hi quan.

4. Kho ngoi quan, hàng hoá, phương tin vn ti ra, vào hoc lưu gi, bo qun trong kho ngoi quan phi làm th tc hi quan, chu s kim tra, giám sát ca cơ quan hi quan.

5. Tng cc trưởng Tng cc Hi quan ra quyết định thành lp kho ngoi quan.

Điu 23. Các dch v được thc hin trong kho ngoi quan

Ch hàng hoá gi kho ngoi quan trc tiếp thc hin hoc u quyn cho ch kho ngoi quan thc hin các dch v sau đối vi hàng hoá gi kho ngoi quan:

1. Gia c, chia gói, đóng gói bao bì; phân loi phm cp hàng hoá, bo dưỡng hàng hoá.

2. Làm th tc hi quan đối vi hàng hóa đưa ra, đưa vào kho ngoi quan.

3. Vn chuyn hàng hoá t ca khu vào kho ngoi quan, t kho ngoi quan ra ca khu, t kho ngoi quan này sang kho ngoi quan khác.

4. Chuyn quyn s hu hàng hoá.

Điu 24. Thuê kho ngoi quan

1. Đối tượng được phép thuê kho ngoi quan:

a) Thương nhân Vit Nam được phép kinh doanh xut nhp khu thuc các thành phn kinh tế;

b) Thương nhân nước ngoài;

c) T chc, cá nhân nước ngoài.

2. Hp đồng thuê kho ngoi quan:

Hp đồng thuê kho ngoi quan do ch kho ngoi quan và ch hàng tho thun theo quy định ca pháp lut. Hp đồng thuê kho ngoi quan phi quy định rõ tên hàng hoá, chng loi hàng hoá, khi lượng hàng hoá, cht lượng hàng hoá, thi hn thuê kho, các dch v quy định ti Điu 23 Ngh định này nếu ch hàng có yêu cu, trách nhim ca các bên ký hp đồng thuê kho ngoi quan.

3. Thi hn hp đồng thuê kho ngoi quan không quá 365 (ba trăm sáu mươi lăm) ngày, k t ngày hàng hóa được gi vào kho. Ch kho ngoi quan có trách nhim thông báo bng văn bn cho hi quan kho ngoi quan biết trước khi hp đồng thuê kho hết hn. Trường hp ch hàng có đơn đề ngh, được s đồng ý bng văn bn ca Cc trưởng Hi quan thì thi hn hp đồng thuê kho được gia hn thêm không quá 180 (mt trăm tám mươi) ngày, k t ngày hp đồng thuê kho hết hn.

4. Quá thi hn 90 (chín mươi) ngày, k t ngày hết hn hp đồng mà ch hàng không ký hp đồng gia hn hoc không đưa hàng ra khi kho ngoi quan thì Cc Hi quan t chc thanh lý hàng hoá gi kho ngoi quan theo quy định ca pháp lut.

5. Trong thi hn hp đồng thuê kho ngoi quan, nếu ch hàng có văn bn t b hàng hoá gi kho ngoi quan thì Cc Hi quan t chc thanh lý hàng hoá đó.

6. Vic thanh lý hàng hoá gi kho ngoi quan được tiến hành theo quy định ca pháp lut. Tin thu được t thanh lý hàng hoá được np vào ngân sách nhà nước sau khi tr chi phí lưu kho, các chi phí khác liên quan đến vic thanh lý hàng hoá theo quy định ca pháp lut.

 

Điu 25. Qun lý lưu gi, bo qun hàng hoá gi kho ngoi quan

1. Hàng hoá t Vit Nam đã làm xong th tc hi quan xut khu, hàng hoá t nước ngoài mun quá cnh, lưu kho ti Vit Nam để ch xut khu sang nước th ba hoc làm th tc nhp khu vào Vit Nam ca các đối tượng được phép thuê kho ngoi quan quy định ti khon 1 Điu 24 Ngh định này được đưa vào lưu gi trong kho ngoi quan.

Hàng hoá sau đây không được gi kho ngoi quan:

a) Hàng hoá gi mo nhãn hiu hoc tên gi xut x Vit Nam;

b) Hàng hoá gây nguy him cho người hoc ô nhim môi trường;

c) Hàng hoá cm xut khu, cm nhp khu, tr trường hp được Th tướng Chính ph cho phép.

2. Hàng hóa t nước ngoài đưa vào kho ngoi quan gm:

a) Hàng hóa ca ch hàng nước ngoài chưa ký hp đồng bán hàng cho doanh nghip Vit Nam;

b) Hàng hóa ca doanh nghip Vit Nam nhp khu t nước ngoài ch đưa vào th trường trong nước, chưa phi np thuế nhp khu;

c) Hàng hóa t nước ngoài quá cnh, lưu kho ti Vit Nam để ch xut khu sang nước th ba.

3. Hàng hóa t ni địa Vit Nam đưa vào kho ngoi quan bao gm:

a) Hàng hóa xut khu đã làm xong th tc hi quan ch xut khu;

b) Hàng hóa hết thi hn tm nhp phi tái xut;

c) Hàng hóa do cơ quan nhà nước có thm quyn buc tái xut khu.

4. Hàng hoá lưu gi, bo qun trong kho ngoi quan phi phù hp vi hp đồng thuê kho ngoi quan. Hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoi quan phi làm th tc hi quan theo đúng quy định ca pháp lut.

5. Ch kho ngoi quan phi m s kế toán theo dõi xut kho, nhp kho theo quy định ca B Tài chính. Định k 6 (sáu) tháng mt ln, ch kho ngoi quan phi báo cáo bng văn bn cho Cc trưởng Hi quan v thc trng hàng hóa trong kho và tình hình hot động ca kho.

6. Trong trường hp mun tiêu hu nhng lô hàng đổ v, hư hng, gim phm cht hoc quá thi hn s dng phát sinh trong quá trình lưu kho, ch kho ngoi quan phi có văn bn tha thun vi ch hàng hoc đại din hp pháp ca ch hàng v vic đồng ý tiêu hu hàng hoá. Văn bn tho thun được gi cho Cc Hi quan nơi có kho ngoi quan. Th tc tiêu hy hàng hoá thc hin theo quy định ca pháp lut.     

Điu 26. Th tc hi quan đối vi hàng hoá đưa vào, đưa ra kho ngoi quan

1. Hàng hoá đưa vào kho ngoi quan:

a) Đối vi hàng hóa t nước ngoài: ch hàng hoc người đại din hp pháp ca ch hàng phi np hp đồng thuê kho ngoi quan, t khai nhp kho ngoi quan, vn ti đơn;

b) Đối vi hàng hóa t ni địa Vit Nam: ch hàng hoc đại din hp pháp ca ch hàng phi np hp đồng thuê kho ngoi quan, t khai hi quan hàng hoá xut khu đã làm xong th tc hi quan.

2. Hàng hoá đưa ra khi kho ngoi quan:

a) Đối vi hàng hóa đưa ra nước ngoài: ch hàng hoc đại din hp pháp ca ch hàng np t khai hi quan hàng hoá xut khu; giy u quyn xut hàng (nếu không ghi trong hp đồng thuê kho); phiếu xut kho theo đúng mu quy định ca B Tài chính;

b) Đối vi hàng hoá nhp khu vào th trường Vit Nam:

- Hàng hoá t nước ngoài gi kho ngoi quan được chuyn quyn s hu, hàng hoá gi kho ngoi quan được Cc Hi quan thanh lý, nếu nhp khu vào th trường Vit Nam phi làm th tc hi quan như đối vi hàng hoá nhp khu khác theo quy định;

- Thi đim nhp khu thc tế hàng hoá là thi đim cơ quan hi quan đăng ký t khai hi quan hàng nhp khu.

c) Đối vi hàng hoá gi kho ngoi quan thuc din buc phi tái xut theo quyết định ca cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn thì không được phép nhp khu tr li th trường Vit Nam.

Điu 27. Thành lp kho bo thuế

1. Kho bo thuế là kho được thành lp ch để lưu gi nguyên liu nhp khu nhưng chưa np thuế để sn xut hàng xut khu ca chính doanh nghip có kho bo thuế.

2. Điu kin thành lp kho bo thuế:

a) Là doanh nghip được thành lp theo quy định ca pháp lut;

b) Không n thuế thuc din phi cưỡng chế;

c) Có h thng s sách, chng t theo dõi vic xut khu, nhp khu, xut kho, nhp kho đầy đủ theo quy định ca pháp lut;

d) Kho được xây dng trong khu vc bo đảm yêu cu qun lý, giám sát ca cơ quan hi quan.

3. Cc trưởng Hi quan ra quyết định thành lp kho bo thuế.

4. Doanh nghip có kho bo thuế chu trách nhim t chc vic qun lý kho bo thuế; phi hp cht ch vi cơ quan hi quan trong vic thc hin chế độ kim tra, giám sát kho bo thuế. Cơ quan hi quan không trc tiếp giám sát, niêm phong kho bo thuế.

Điu 28. Th tc hi quan đối vi hàng hoá đưa vào kho bo thuế

1. Th tc hi quan đối vi nguyên liu nhp khu đưa vào kho bo thuế thc hin như th tc hi quan đối vi hàng hoá nhp khu, tr th tc np thuế.

2. Phn nguyên liu nhp khu đưa vào kho bo thuế để sn xut hàng xut khu, cơ quan hi quan chưa thu thuế nhưng phi xác định rõ tên hàng, chng loi, lượng hàng trên t khai hi quan và phi vào s theo dõi theo quy định ca pháp lut.

Điu 29. X lý hàng hoá gi kho bo thuế b hư hng, gim phm cht và thanh khon hàng hoá trong kho bo thuế

1. Hàng hoá gi vào kho bo thuế b hư hng, gim phm cht, không đáp ng được yêu cu sn xut được làm th tc hi quan để tái xut hoc tiêu hu. Vic tiêu hu được thc hin như sau:

a)  Doanh nghip có văn bn gi Cc Hi quan qun lý kho bo thuế, nêu rõ lý do cn hu, tên nguyên liu, chng loi, s lượng nguyên liu, t khai hi quan nhp khu (s, ngày, tháng, năm);

b) Doanh nghip t t chc và chu trách nhim v vic tiêu hu. Vic tiêu hu được thc hin dưới s giám sát ca cơ quan hi quan, cơ quan thuế và cơ quan môi trường;

c) Kết qu tiêu hu phi được lp biên bn chng nhn. Biên bn này là chng t thanh khon sau này.

2. Thanh khon hàng ti kho bo thuế.  

Kết thúc năm kế hoch (ngày 31 tháng 12 hàng năm), chm nht là              ngày 31 tháng 01 năm tiếp theo, doanh nghip phi lp bng tng hp các t khai hi quan nhp khu và tng lượng nguyên liu đã nhp khu theo chế độ bo thuế, tng hp các t khai hi quan xut khu và tng lượng sn phm phi xut khu gi cơ quan hi quan.

- Nếu t l xut khu thp hơn t l được bo thuế thì doanh nghip phi np thuế ngay cho phn sn phm hoàn chnh chênh lch gia lượng sn phm phi xut khu và lượng sn phm thc xut. Vic np chm thuế được x lý theo quy định ca pháp lut.

- Nếu t l xut khu cao hơn t l được bo thuế thì doanh nghip được hoàn thuế phn chênh lch gia xut khu và phn đã np thuế.

- Doanh nghip có kho bo thuế chu trách nhim v tính chính xác, đầy đủ ca các báo cáo tng hp quy định ti Điu này.

 

Mc 4

HàNG HOá XUT KHU, NHP KHU

THEO CáC LOI HìNH KHáC

Điu 30. Hàng hoá tm xut khu, tm nhp khu để tham gia hi ch, trin lãm, gii thiu sn phm

1. Hàng hoá tm nhp khu để tham gia hi ch, trin lãm, gii thiu sn phm (dưới đây gi chung là hàng hóa tm nhp).      

a) Hàng hóa tm nhp được làm th tc hi quan ti ca khu nhp hoc kim tra ti nơi t chc hi ch, trin lãm;

b) Hàng hóa tm nhp thuc din cm nhp khu, nhp khu có điu kin mun bán, tng, trao đổi ti Vit Nam phi xin phép cơ quan nhà nước có thm quyn.  

2. Hàng hoá tm xut khu để tham gia hi ch, trin lãm, gii thiu hàng hóa nước ngoài (dưới đây gi chung là hàng hóa tm xut).

a) Hàng hóa tm xut được làm th tc hi quan ti tr s Hi quan ca khu hoc ti địa đim làm th tc hi quan ngoài ca khu;

b) Hàng hóa tm xut thuc din cm xut khu, xut khu có điu kin mun bán, tng, trao đổi ti th trường nước ngoài phi xin phép cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn. 

3. Hàng hóa tm nhp thuc din cm nhp khu, hàng hoá tm xut thuc din cm xut khu phi làm th tc hi quan ti cùng mt ca khu.

Điu 31. Máy móc, thiết b, dng c ngh nghip tm xut, tm nhp có thi hn

1. Máy móc, thiết b, dng c ngh nghip cn thiết cho công vic ca người xut cnh, nhp cnh được tm xut, tm nhp trong thi hn nht định, phù hp vi yêu cu công vic ca người xut cnh, nhp cnh.      

2. H sơ hi quan gm:

a) T khai hi quan; bn kê chi tiết hàng hoá;

b) Văn bn đề ngh ca người khai hi quan;

c) Vn ti đơn (đối vi hàng tm nhp);

d) Giy t xác nhn công vic có s dng máy móc, thiết b, dng c ngh nghip tm xut, tm nhp ca cơ quan, t chc nơi người xut cnh, nhp cnh công tác.

Điu 32. Linh kin, ph tùng tm nhp, tái xut để phc v vic thay thế, sa cha ca tàu bin, tàu bay nước ngoài

1. Các hãng vn ti đường bin, đường hàng không nước ngoài có tàu bin, tàu bay đến sa cha Vit Nam được phép gi linh kin, ph tùng ti để phc v vic sa cha.

2. Linh kin, ph tùng tm nhp, tái xut để phc v vic thay thế, sa cha ca tàu bin, tàu bay nước ngoài do chính tàu bay, tàu bin đó mang theo khi nhp cnh hoc gi trước, gi sau theo địa ch ca đại lý hãng tàu hoc ca nhà máy sa cha.

3. Người khai hi quan là người điu khin tàu bay, tàu bin hoc đại lý hãng tàu hoc nhà máy sa cha. Người khai hi quan chu trách nhim trước pháp lut v vic s dng linh kin, ph tùng tm nhp đúng mc đích đã khai báo và thanh khon.

4. H sơ hi quan gm:

a) T khai hi quan; bn kê chi tiết hàng hoá;

b) Vn ti đơn;

c) Văn bn đề ngh ca người khai hi quan.

Điu 33. Hàng hoá xut khu, nhp khu theo đường bưu chính, gi qua dch v chuyn phát nhanh quc tế

1. Hàng hóa thuc loi hình xut khu, nhp khu nào thì áp dng quy định th tc hi quan đối vi loi hình xut khu, nhp khu đó.

2. Doanh nghip cung cp dch v bưu chính, doanh nghip kinh doanh dch v chuyn phát nhanh quc tếđại din hp pháp ca ch hàng. Khi làm th tc hi quan cho hàng hoá, doanh nghip cung cp dch v bưu chính phi thc hin các quyn và nghĩa v sau đây ca ch hàng:         

a) Khai hi quan;     

b) Xut trình hàng hoá để hi quan kim tra; 

c) Np thuế (nếu hàng có thuế);

d) Nhn hàng để chuyn tr cho ch hàng.   

3. Doanh nghip cung cp dch v bưu chính, doanh nghip kinh doanh dch v chuyn phát nhanh quc tế được khai hàng hoá ca nhiu ch hàng trên mt t khai hi quan.

Điu 34. Hàng hoá mua bán, trao đổi ca cư dân biên gii

1. Người cư trú trong khu vc biên gii mang hàng hóa qua li biên gii theo mc quy định thì không phi khai hi quan, nếu vượt mc quy định thì phi khai hi quan và thc hin các quy định ca pháp lut v thuế, chính sách qun lý hàng hóa xut khu, nhp khu.

2. Nơi không có cơ quan hi quan thì B đội Biên phòng thc hin vic qun lý hàng hoá quy định ti khon 1 Điu này.

Điu 35. Tài sn di chuyn xut khu, nhp khu      

1. Người nước ngoài đưa tài sn di chuyn vào Vit Nam phc v cho công tác và sinh hot trong thi hn Vit Nam, khi làm th tc hi quan phi np và xut trình các giy t sau:     

a) T  khai hi quan; bn kê chi tiết tài sn;   

b) Giy xác nhn đến công tác, làm vic ti Vit Nam do cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn ca Vit Nam cp;        

c) Vn ti đơn.       

2. Người nước ngoài chuyn tài sn di chuyn ra khi Vit Nam, khi làm th tc hi quan phi np và xut trình các giy t sau:        

a) T khai hi quan; bn kê chi tiết tài sn;    

b) Giy xác nhn hết thi gian làm vic, cư trú do B Ngoi giao hoc cơ quan qun lý có thm quyn ca Vit Nam cp;         

c) T khai nhp khu có xác nhn ca cơ quan hi quan kèm theo chng t thanh khon tài sn tm nhp vi cơ quan hi quan và chng t np thuế đối vi hàng hoá thuc din phi np thuế

3. Tài sn di chuyn ca t chc, cá nhân Vit Nam đưa t Vit Nam ra nước ngoài để làm vic hoc mua ti nước ngoài, khi hết thi hn chuyn v nước phi làm th tc hi quan. H sơ hi quan gm:      

a) T khai hi quan;

b) Quyết định ca cơ quan có thm quyn cho phép kinh doanh và làm vic nước ngoài hoc cho phép tr v Vit Nam;       

c) T khai hi quan xut khu và các chng t khác chng minh đã mang hàng ra nước ngoài hoc hóa đơn mua hàng nước ngoài.       

4. Tài sn di chuyn ca người Vit Nam và gia đình định cư nước ngoài mang v nước khi được phép tr v định cư Vit Nam hoc mang ra nước ngoài khi được phép định cư nước ngoài phi làm th tc hi quan. H sơ hi quan gm:

a) T khai hi quan; bn kê chi tiết tài sn;    

b) Quyết định cho phép định cư ti Vit Nam hoc quyết định cho phép định cư nước ngoài (nếu xut cnh);   

c) Giy t chng minh quyn s hu tài sn, tr đồ dùng, vt dng phc v sinh hot bình thường ca gia đình, cá nhân.

Điu 36. Ngoi hi, kim khí quý, đá quý, tin Vit Nam xut khu, nhp khu

1. Người xut cnh, nhp cnh có mang theo hàng hoá là đá quý, kim khí quý (tr vàng tiêu chun quc tế) phi thc hin theo quy định ca cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn và phi làm th tc hi quan.

2. Người xut cnh, nhp cnh có mang theo ngoi t tin mt, đồng tin mt Vit Nam:

a) Người xut cnh, nhp cnh có mang theo s ngoi t tin mt (bao gm tin giy, tin xu và séc du lch), đồng Vit Nam bng tin mt, vàng vượt mc quy định ca Ngân hàng Nhà nước thì phi khai hi quan ti ca khu;

b) Người xut cnh có mang theo s ngoi t tin mt và đồng Vit Nam bng tin mt vượt mc quy định hoc vượt s ngoi t đã khai hi quan khi nhp cnh thì phi có giy phép ca Ngân hàng Nhà nước;

c) Người xut cnh có mang theo s ngoi t tin mt và đồng Vit Nam bng tin mt vượt mc quy định nhưng không vượt quá s ngoi t đã khai hi quan khi nhp cnh thì phi xut trình t khai hi quan khi nhp cnh mà không cn phi xin phép Ngân hàng Nhà nước.

3. Người nhp cnh, xut cnh có mang vàng tiêu chun quc tế thì thc hin theo quy định ca Ngân hàng Nhà nước.

Điu 37. Hàng hóa xut khu, nhp khu phc v các yêu cu khn cp; hàng hoá xut khu, nhp khu chuyên dùng trc tiếp phc v quc phòng, an ninh

1. Th tc hi quan đối vi hàng hoá phc v các yêu cu khn cp:

a) Th trưởng cơ quan có văn bn xác nhn hàng hoá được xut khu, nhp khu để phc v các yêu cu khn cp và chu trách nhim trước pháp lut v xác nhn ca mình;

b) Hàng hoá xut khu, nhp khu phc v yêu cu khn cp được thông quan trước khi np các chng t thuc h sơ hi quan. Thi hn np chm không quá 30 (ba mươi) ngày, k t ngày hàng hoá được thông quan;

c) Chi cc trưởng Hi quan căn c vào tính cht, chng loi hàng hoá, mc độ khn cp để quyết định hình thc kim tra thc tế hàng hoá phù hp.

2. Th tc hi quan đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu phc v trc tiếp các yêu cu v an ninh, quc phòng:

a) Hàng hoá xut khu, nhp khu có văn bn ca B trưởng B Công an hoc B trưởng B Quc phòng xác nhn là phc v trc tiếp các yêu cu v an ninh, quc phòng được thông quan hàng hoá trước khi np các chng t thuc h sơ hi quan. Thi hn chm không quá 30 (ba mươi) ngày, k t ngày hàng hoá được thông quan;

b) Hàng hoá phc v các yêu cu trc tiếp v an ninh, quc phòng có văn bn xác nhn ca B trưởng B Công an hoc B trưởng B Quc phòng xác nhn phi được bo đảm an toàn cao hoc có yêu cu bo mt đặc bit (ti mt, tuyt mt) được min kim tra thc tế và min khai hi quan.

B trưởng B Công an, B trưởng B Quc phòng chu trách nhim trước Th tướng Chính ph v ni dung văn bn xác nhn ca mình.

Điu 38. Th tc hi quan theo chế độ ưu đãi, min tr

1. Túi ngoi giao, túi lãnh s được min làm th tc hi quan.

2. Hành lý cá nhân, phương tin vn ti ca cá nhân, t chc sau đây được min kim tra hi quan:

a) Phương tin vn ti, đồ vt dùng vào công vic chính thc ca cơ quan đại din ngoi giao, cơ quan lãnh s nước ngoài, cơ quan đại din ca t chc quc tế ti Vit Nam được hưởng quyn ưu đãi, min tr ngoi giao theo quy định ca pháp lut;  

b) Nhng người mang h chiếu ngoi giao do B Ngoi giao hoc các Đại s quán, Tng lãnh s quán ca nước ta nước ngoài cp hoc do B Ngoi giao hoc cơ quan có thm quyn ca nhng nước đã công nhn Cng hoà xã hi ch nghĩa Vit Nam cp;

c) V (hoc chng), các con chưa đến tui thành niên cùng đi vi đối tượng quy định ti đim b khon này.

3. Hàng hoá khác được min khai, min kim tra hi quan do Th tướng Chính ph quyết định.

4.  Khi có căn c để khng định phương tin vn ti, hàng hoá, vt dng ca các đối tượng quy định ti khon 1, khon 2 Điu này vi phm chế độ ưu đãi, min tr theo quy định ca pháp lut, Tng cc trưởng Tng cc Hi quan quyết định vic kim tra, x lý các đối tượng này theo quy định ti Điu 62 Lut Hi quan.

Điu 39. Hàng hoá, hành lý ký gi xut khu, nhp khu tht lc, nhm ln  

1. Khi làm th tc hi quan để nhn li hàng hoá, hành lý ký gi xut khu, nhp khu b trôi dt, tht lc, nhm ln, ch s hu hoc người được ch s hu u quyn phi np các giy t sau:

a) Chng t chng minh quyn s hu đối vi hàng hoá, hành lý ký gi;

b) Bn kê hàng hoá, hành lý ký gi (nếu có).

2. Trường hp không xác định được người nhn hàng hoá, hành lý ký gi quy định ti Điu này thì x lý theo quy định ti Điu 45 Lut Hi quan.

 

Chương III

TH TC HI QUAN, KIM TRA, GIáM SáT HI QUAN 

ĐốI VI PHƯƠNG TIN VN TI XUT CNH,

NHP CNH, QUá CNH

Điu 40. Quy định chung

1. Phương tin vn ti khi xut cnh, nhp cnh, quá cnh lãnh th Vit Nam phi làm th tc hi quan ti ca khu nơi phương tin vn ti đó xut cnh, nhp cnh, quá cnh. Khi làm th tc hi quan, nếu cơ quan hi quan phát hin có du hiu vi phm pháp lut, thì người điu khin phương tin vn ti phi thc hin các yêu cu ca cơ quan hi quan để kim tra, khám xét theo quy định ca pháp lut.

2. Cng v, sân bay, cng bin, ga đường st liên vn quc tế có trách nhim thông báo trước cho Chi cc Hi quan ca khu các thông tin quy định ti Điu 56 Lut Hi quan. Các t chc vn ti có trách nhim cung cp cho Chi cc Hi quan ca khu các thông tin v hàng hoá, hành khách, t lái, người làm vic trên các phương tin vn ti và các thông tin khác có liên quan đến công tác qun lý phương tin vn ti xut cnh, nhp cnh, quá cnh ca cơ quan hi quan.     

3. Các thông tin quy định ti khon 2 Điu này được cung cp bng văn bn hoc qua máy tính được ni mng trc tiếp vi Chi cc Hi quan.

4. Phương tin vn ti xut cnh, nhp cnh, quá cnh chu s giám sát hi quan quy định ti Điu 13 Ngh định này.

5. Phương tin vn ti quân s ch hành khách và hàng hoá dân s khi xut cnh, nhp cnh, quá cnh phi làm th tc hi quan như các phương tin xut cnh, nhp cnh, quá cnh khác.

Điu 41. Tàu bay xut cnh, nhp cnh, quá cnh      

1. Ngay sau khi tàu bay nhp cnh và trước khi cơ quan hàng không hoàn thành th tc hàng không cho hành khách xut cnh và hàng hoá xut khu, người điu khin tàu bay hoc người đại din phi np cho cơ quan hi quan ti cng hàng không các chng t sau:

a) Bn kê hàng hoá và hành lý;

b) Danh sách t lái và nhân viên làm vic trên tàu bay;

c) Danh sách hành khách.

2. Tàu bay quá cnh khi dng k thut không phi làm th tc kê khai hi quan, nhưng phi chu s giám sát hi quan.

Điu 42. Tàu bin xut cnh, nhp cnh, quá cnh

1. Th tc hi quan:

a) Chm nht 01 (mt) gi trước khi tàu bin xut cnh, nhp cnh đã sn sàng làm th tc hi quan, cơ quan cng v và ch tàu hoc đại din ca ch tàu có trách nhim thông báo cho cơ quan hi quan ti cng các thông tin quy định ti khon 2, khon 3 Điu 40 Ngh định này;

b) Cơ quan hi quan làm th tc cho tàu bin xut cnh, nhp cnh ti v trí quy định. Trường hp cơ quan qun lý nhà nước có thm quyn quyết định tàu bin neo đậu ti địa đim khác trên vùng bin ca Vit Nam thì th tc hi quan đối vi tàu bin xut cnh, nhp cnh s được làm ti địa đim đó.

2. H sơ hi quan:

Thuyn trưởng hoc người đại din khi làm th tc hi quan phi xut trình cho cơ quan hi quan ti cng nht ký hành trình tu (đối vi nhp cnh), sơ đồ xếp hàng trên tàu và np các bn khai sau:

a) Bn kê khai hàng hoá chuyên ch trên tàu bin;

b) T khai tàu đi, đến đối vi xut cnh, nhp cnh;

c) Bn khai nguyên nhiên vt liu, lương thc, thc phm ca tàu;

d) Bn khai cht n, cht cháy, thuc mê, thuc độc, vũ khí có trên tàu;

đ) Danh sách thuyn viên;

e) Danh sách hành khách (nếu có hành khách);

g) T khai hàng hoá, hành lý ca thuyn viên.

3. Không được rút li và sa cha các chng t thuc h sơ hi quan đã np cho cơ quan hi quan, tr trường hp có lý do chính đáng và vic sa cha các chng t đó không nh hưởng đến vic chp hành các quy định ca pháp lut v thuế, chính sách qun lý hàng hoá xut khu, nhp khu và được Chi cc trưởng Hi quan chp nhn.

Điu 43. Tàu bin, tàu bay chuyn cng

1. Tàu bin, tàu bay chuyn cng là vic tàu bin, tàu bay đang trong thi gian chuyn t cng này sang cng khác để d hàng nhp khu hoc xếp hàng xut khu dưới s kim tra, giám sát ca cơ quan hi quan.

2. Trước khi chuyn cng, người điu khin phương tin vn ti hoc người đại din hp pháp phi np bn kê khai hàng hóa cho cơ quan hi quan.

3. Cơ quan hi quan ti khu vc cng nơi tàu bin, tàu bay chuyn đi làm th tc chuyn cng và giao h sơ cho người điu khin tàu chuyn đến cơ quan hi quan ta khu vc cng nơi tàu bin, tàu bay chuyn đến.

4. Hàng hoá chuyn cng, kho lương thc, thc phm ca tàu bin chuyn cng phi được niêm phong hi quan, tr trường hp hàng nhp khu vn nm trong khoang cha hàng, chưa di chuyn khi tàu.

Điu 44. Tàu liên vn quc tế xut cnh, nhp cnh, quá cnh bng đường st

1. Tàu liên vn quc tế xut cnh: khi đoàn tàu xut cnh ti ga biên gii, trưởng tàu hoc người đại din phi np cho cơ quan hi quan ti ga nhng giy t sau đây:

a) T khai thành phn đoàn tàu, danh sách, t khai hành lý ca t lái và nhng người làm vic trên tàu;

b) Bn kê khai hàng hoá xut khu, k c hàng quá cnh, giy giao tiếp toa xe (nếu là tàu chuyên ch hàng hoá);

c) Danh sách hành khách và phiếu gi hành lý không theo người ca hành khách (nếu là tàu chuyên ch hành khách);

d) T khai nhiên liu, vt liu, lương thc, thc phm ca đoàn tàu.

2. Tàu liên vn quc tế nhp cnh: khi đoàn tàu nhp cnh ti ga biên gii, trưởng tàu hoc người đại din np cho cơ quan hi quan ti ga nhng giy t sau:

a) T khai thành phn đoàn tàu, t khai, bn kê hành lý ca t lái và nhân viên làm vic trên tàu;

b) Bn kê khai hàng hoá nhp khu, giy giao tiếp toa xe (nếu là tàu chuyên ch hàng hoá);

c) Danh sách hành khách và các phiếu gi hành lý không theo người (nếu là tàu chuyên ch hành khách);

d) T khai nhiên liu, vt liu, lương thc, thc phm ca đoàn tàu;

đ) Bn trích lược khai hàng hóa d xung tng ga liên vn ni địa.

3. Tàu liên vn quc tế ti ga liên vn ni địa: khi đoàn tàu ti ga liên vn ni địa, trưởng tàu hoc người đại din hp pháp phi np cho cơ quan hi quan ti ga:

a) Bn trích lược khai hàng hoá nhp khu có xác nhn ca cơ quan hi quan ti ga liên vn biên gii;

b) Vn ti đơn;

c) Giy giao tiếp hàng quá cnh (nếu có hàng quá cnh quc tế).

4. Người ph trách tàu liên vn quc tế hoc ch hàng chu trách nhim bo đảm nguyên trng hàng hoá, toa xe trong quá trình vn chuyn t ga xếp hàng ni địa đến ga xut cnh (đối vi hàng xut) và t ga nhp cnh ti ga d hàng ni địa (đối vi hàng nhp).

Điu 45. Ô tô xut cnh, nhp cnh, quá cnh

1. Ô tô quy định ti Điu này bao gm xe ô tô chuyên ch hàng hoá, hành khách vi mc đích thương mi.

2. Ô tô xut cnh, nhp cnh, quá cnh ti ca khu biên gii phi đỗ đúng nơi quy định để làm th tc hi quan. Người khai hi quan phi khai báo và np cho cơ quan hi quan ca khu nhng giy t sau đây:

a) Giy phép xut cnh, nhp cnh theo quy định ti Điu ước quc tế v vn ti đường b được ký kết gia Vit Nam vi các nước có chung đường biên gii hoc Điu ước quc tế v vn ti đường b gia các nước trong khu vc;

b) T khai hi quan đối vi ô tô xut cnh, nhp cnh, quá cnh;

c) T khai hàng hoá xut khu, nhp khu (nếu có chuyên ch hàng hoá xut khu, nhp khu);

d) T khai hành lý xut khu, nhp khu ca lái xe;

đ) Danh sách hành khách và t khai hành lý ca hành khách (nếu có hành khách).

Điu 46. Các phương tin vn ti khác

Đối vi các phương tin vn ti thô sơ khi xut cnh, nhp cnh, quá cnh, ch phương tin hoc người điu khin phương tin phi khai báo và np cho cơ quan hi quan nhng giy t sau:

1. T khai hàng hoá xut khu, nhp khu (nếu có hàng hoá xut khu, nhp khu).

2. T khai hành lý ca người điu khin phương tin vn ti và ca nhng người làm vic trên phương tin vn ti và ca hành khách (nếu có).

Điu 47. Phương tin vn ti ca cá nhân hoc cơ quan, t chc tm nhp - tái xut, tm xut - tái nhp không vì  mc đích thương mi

1. Phương tin vn ti ca cá nhân hoc cơ quan, t chc xut cnh, nhp cnh không vì mc đích thương mi quy định ti Điu này gm xe ô tô ch người, xe va ch người va ch hàng, xe gn máy, thuyn, xung có gn máy và không gn máy. Khi tm nhp, tm xut phi có giy phép ca cơ quan có thm quyn theo quy định ti Điu ước quc tế v vn ti đường b gia Vit Nam và nước có chung đường biên gii.

2. Phương tin vn ti ca cá nhân, t chc khu vc biên gii thường xuyên qua li biên gii không phi xin cp giy phép.

3. H sơ hi quan gm:

a) T khai hi quan;

b) Giy phép (tr trường hp tm nhp lưu hành ti khu vc ca khu);

c) Giy đăng ký lưu hành.

4. B Tài chính hướng dn thc hin quy định ti khon 1, khon 2 Điu này.

 

Chương IV

KIM SOáT V S HU TRí TU

ĐốI VI HàNG HóA XUT KHU, NHP KHU

Điu 48. Th tc tm dng làm th tc hi quan

1. Ch s hu quyn s hu trí tu hoc người được u quyn hp pháp (dưới đây gi tt là người np đơn) có quyn np đơn đề ngh dài hn hoc trong tng trường hp c th để cơ quan hi quan tm dng làm th tc hi quan đối vi hàng hoá xut khu, nhp khu b nghi ng xâm phm quyn s hu trí tu (dưới đây gi tt là đề ngh tm dng).

2. Vic y quyn np đơn thc hin như sau:

a) Cá nhân, pháp nhân và ch th khác ca Vit Nam, cá nhân nướ